三望

sān wàng tam vọng

Hán Việt: tam vọng · Pinyin: sān wàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (vọng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祭祀名。望,谓不能亲诣所在,遥望而祭。所祭之事有三,故称"三望"; 车名。详"三望车"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.祭祀名。望,谓不能亲诣所在,遥望而祭。所祭之事有三,故称"三望"。 2.车名。详"三望车"。