三板

sān bǎn tam bản

Hán Việt: tam bản · Pinyin: sān bǎn

Tổng quan

thuyền tam bản hiếc thuyền nhỏ, chỉ ghép bằng ba tấm ván gỗ, một tấm làm đáy, hai tấm làm cái thành hai bên. tam bản tam bản ☆Chiếc thuyền nhỏ, chỉ ghép bằng ba tấm ván gỗ, một tấm làm đáy, hai tấm làm cái thành hai bên.

Cấu tạo: (tam) + (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuyền tam bản hiếc thuyền nhỏ, chỉ ghép bằng ba tấm ván gỗ, một tấm làm đáy, hai tấm làm cái thành hai bên. tam bản tam bản ☆Chiếc thuyền nhỏ, chỉ ghép bằng ba tấm ván gỗ, một tấm làm đáy, hai tấm làm cái thành hai bên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.小船。或附掛於海船上;或長竹束成,用於近海捕魚;或首尾置炮,兩旁具槳,用以作戰。也作「舢板」、「舢舨」。 2.古代築牆用的板。每塊板二尺高,三板高六尺。《戰國策.趙策三》:「今城不沒者三板。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代筑墙﹑坟所用的板,每块高二尺,三板为六尺; 亦作"三版"。即舢板。近海或江河上用桨划的小船; 三级。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代筑墙﹑坟所用的板,每块高二尺,三板为六尺。 2.亦作"三版"。即舢板。近海或江河上用桨划的小船。 3.三级。

Eng

  • CC-CEDICT sampan
  • Cihui 三板 ānbǎn n. sampan

ja

  • JMdict sampan (wooden boat)|lighter|ferry