三稜鏡
tam lăng kính
Hán Việt: tam lăng kính · Pinyin: sān léng jìng
Tổng quan
lăng kính (hình tam giác)
Nghĩa
Việt
- Cihui lăng kính; tam lăng kính (tam giác)。用玻璃或透光材料製成,截面呈三角形的光學儀器,能使光線折射,或使複合光分解光譜。常用來觀測天體現象。亦稱為"棱鏡"。
- Cihui lăng kính (hình tam giác)
Eng
- Cihui (triangular) prism