三極

sān jí tam cực

Hán Việt: tam cực · Pinyin: sān jí

Tổng quan

tam cực

Cấu tạo: (tam) + (cực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tam cực
  • Cihui a thứ bậc nhất, quan trọng nhất trong vũ trụ, gồm Trời, Đất và Người. Còn gọi là Tam tài. tam cực tam cực ☆Ba thứ bậc nhất, quan trọng nhất trong vũ trụ, gồm Trời, Đất và Người. Còn gọi là Tam tài. tam cực (thiên, địa, nhân)。天、地、人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天、地、人。《易經.繫辭上》:「六爻之動,三極之道也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.宗經》:「三極彞訓,其書言經。」也稱為「三才」。

Eng

  • Cihui 三極 sānjí n. <elec.> three poles