極
cựcNôm cực
Hán Việt: cực · Pinyin: jí · Nôm: cực
Tổng quan
Cái nóc nhà
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jí |
|---|---|
| Hán Việt | cực |
| Âm Nôm | cọc |
| Quảng Đông | gik1 |
| Mân Nam | ki̍k |
| Nhật Bản | KIWAMERU |
| Hàn Quốc | 극 |
| Chú âm | ㄐㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | giik |
| Baxter-Sagart | [g](r)ək |
| Hán ngữ Thượng cổ | [g](r)ək |
| Phản thiết | 訖逆切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái nóc nhà. Nay gọi các sự vật gì rất cao là cực là bởi nghĩa đó. Trước khi trời đất chưa chia rành rẽ gọi là thái cực [太極], ngôi vua gọi là hoàng cực [皇極], vua lên ngôi gọi là đăng cực [登極] đều là ý nói rất cao không ai hơn nữa. Phần cực hai đầu quả đất gọi là cực. Phần về phía nam gọi là nam cực [南極], phần về phía bắc gọi là bắc cực [北極]. Cùng cực. Như ơn cha mẹ gọi là võng cực chi ân [罔極之恩] nghĩa là cái ơn không cùng. Như cực ngôn kỳ lợi [極言其利] nói cho hết cái lợi, v.v. Mỏi mệt. Như tiểu cực [小極] hơi mệt. Sự xấu nhất, khổ nhất. Trọn, hết, mười năm gọi là một cực. Đến. Cùng nghĩa với chữ…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cực 極 ① p. trỏ mức độ cao nhất về tính chất. Đã biết cửa quyền nhiều hiểm hóc, cho hay đường lợi cực quanh co. (Ngôn chí 20.6)‖ (Mạn thuật 26.8, 30.7)‖ (Tự thán 87.1, 107.2)‖ (Tức sự 123.6)‖ (Mai 214.2)‖ (Cúc 216.2). ② p. trỏ mức độ quyết liệt nhất về hành động. Uổng có thân nhàn cực thửa nuôi, ghe đường dại dột mỗ nên xuôi. (Tự thán 106.1)‖ (Tích cảnh thi 205.3)
- Giản Dị Hán Nôm cọc đóng cọc; cọc tiền; cằn cọc; cọc cạch; còi cọc; lọc cọc [Eng: picket (to set a picket; bundle of money); clang; stunted; rattle]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cực cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ [Eng: extremely cheap; hard life, bitter and humiliating, poor and hard, can not help, unfortunate]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nhức đầu rét cực thiên ban
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cọc Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cọc Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cọc Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.君位。南朝宋.鮑照〈河清頌.序〉:「聖上天飛踐極,迄茲二十有四載。」_x000D_ 2.盡頭、最高境界。如:「登峰造極」。《詩經.唐風.鴇羽》:「悠悠蒼天,曷其有極?」南朝梁.劉勰《文心雕龍.頌讚》:「四始之至,頌居其極。」_x000D_ 3.地球的南北兩端。如:「南極」、「北極」。《晉書.卷一一.天文志上》:「兩極相去,一百八十二度半強。」_x000D_ 4.電池的兩端。正極指電位(電動勢)較高的一端,負極指電位較低的一端。也稱為「電極」。_x000D_ [動]_x000D_ 窮盡、達到最高點。《詩經.大雅.崧高》:「崧高維嶽,駿極于天。」《聊齋志異.卷一一.王者》:「汝自起家守令,位極人臣。」_x000D_ [副]_x000D_ 1.程度最高、最大的。《史記.卷一二四.游俠列傳.郭解》:「自是之後,為俠者極眾。」_x000D_ 2.很、甚。前接形容詞、副詞,後面常加「了」。如:「妙極了」、「美極了」。
Eng
- CC-CEDICT extremely, pole (geography, physics), utmost, top
- JMdict quite
- JMdict very
- JMdict 10^48
- JMdict quindecillion
- JMdict pole
- JMdict climax
- JMdict extreme
- JMdict extremity
- JMdict culmination
ja
- JMdict 極(ごく)
- JMdict 極(きょく)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】渠力切【集韻】【韻會】竭憶切【正韻】竭戟切,𠀤禁入聲。【說文】棟也。【徐曰】極者屋脊之棟,今人謂高及甚爲極,義出於此。 又天地未分以前曰太極。【易·繫辭】易有太極,是生兩儀。【註】無稱之稱,不可得而名也。 又皇極,大中也。【書·洪範】皇建其有極。【疏】人君爲民之主,大自立其有中之道。 又北辰曰北極,老人星曰南極。【書·舜典·正義】引《王蕃·渾天說》曰:北極出地三十六度,南極入地三十六度,而嵩高正當天之中極。 又三極,三才也。【易·繫辭】三極之道。【疏】謂天、地、人三才,至極之道也。 又【爾雅·釋地】東至于泰遠,西至于邠國,南至于濮鈆,北至于祝栗,謂之四極。 又五極,五常之中正也。【書·呂𠛬】屬于五極,咸中有慶。 又六極,窮極惡事也。【書·洪範】威用六極:一曰凶短折,二曰疾,三曰憂,四曰貧,五曰惡,六曰弱。又四方上下,亦謂之六極。【莊子·天運篇】天有六極。 又八極。【韻會】四極,方隅之極也。【淮南子·本經訓】紀綱八極,經緯六合。 又至也。【詩·周頌】立我烝民,莫非爾極。 又取止也。【詩·大雅】匪疚匪棘,王國來極。 又盡也。【易·繫辭】極其數,遂定天下之象。 又放也。【儀禮·大射儀】贊設決,朱極三。【註】極,放也。以朱韋爲之,所以韜指利放弦也。 又【爾雅·釋天】月在癸曰極。 又國名。【春秋·隱二年】無駭帥師入極。 又疲也。【世說】顧和謁王導,導小極對之疲睡。 又【正韻】訖逆切,音戟。與亟同。【荀子·箴賦】反覆甚極。 又【集韻】訖力切,音棘。殊也。 又【唐韻】渠綺切,音技。【淮南子·精神訓】賤之而弗憎,貴之而弗喜,隨其天資,而安之不極。 又【廣韻】渠記切,音曁。【楚辭·天問】厥萌在初,何所意焉。璜臺十成,何所極焉。
Thuyết Văn
棟也。 從木。亟聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
李奇注五行志、薛綜注西京賦皆曰。三輔名梁爲極。按此正名棟爲極耳。今俗語皆呼棟爲梁也。搜神記。漢蔡茂夢坐大殿。極上有禾三穗。主簿郭賀曰。極而有禾。人臣之上祿也。此則似謂梁。按喪大紀注曰。危、棟上也。引伸之義、凡至高至遠皆謂之極。 渠力切。一部。
【盗】 (đạo) Nghĩa:
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 极 · 𫽄 · 极 · 极 · 极 · 极