三叹

tam thán

Hán Việt: tam thán

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (thán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.幾度感嘆。比喻慨嘆之深。《左傳.昭公二十八年》:「吾子置食之間三歎,何也?」 2.一人唱歌,三人應和讚嘆。參見「一倡三歎」條。