三法
tam pháp
Hán Việt: tam pháp · Pinyin: sān fǎ
Tổng quan
a cơ quan tối cao của triều đình thời xưa, họp lại thành một thứ tòa án cao nhất để xét xử các vụ quan trọng, gồm bộ Hình, Đô sát viện và Đại lí tự. Thường là Tòa Tam pháp. tam pháp tam pháp ☆Ba cơ quan tối cao của triều đình thời xưa, họp lại thành một thứ tòa án cao nhất để xét xử các vụ quan trọng, gồm bộ Hình, Đô sát viện và Đại lí tự. Thường là Tòa Tam pháp. tam pháp (名數)一、教法,釋迦一代所說之十二分教是也。二、…
Nghĩa
Việt
- Cihui a cơ quan tối cao của triều đình thời xưa, họp lại thành một thứ tòa án cao nhất để xét xử các vụ quan trọng, gồm bộ Hình, Đô sát viện và Đại lí tự. Thường là Tòa Tam pháp. tam pháp tam pháp ☆Ba cơ quan tối cao của triều đình thời xưa, họp lại thành một thứ tòa án cao nhất để xét…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代三刺﹑三宥﹑三赦之法的合称; 指三代之筮法。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代三刺﹑三宥﹑三赦之法的合称。 2.指三代之筮法。
Eng
- Cihui 三法 ānfǎ n. <Ch. med.> three therapeutic methods of traditional Chinese medicine (i.e. diaphoresis, emetic measures, purgation and diuresis)