三洞

sān dòng tam đỗng

Hán Việt: tam đỗng · Pinyin: sān dòng

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (đỗng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道教经典分洞真﹑洞玄﹑洞神三部,合称"三洞"。言通玄达妙,其统有三,故云"三洞"。见《云笈七签》卷六引《道门大论》; 借指道家的名山洞府。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.道教经典分洞真﹑洞玄﹑洞神三部,合称"三洞"。言通玄达妙,其统有三,故云"三洞"。见《云笈七签》卷六引《道门大论》。 2.借指道家的名山洞府。

Eng

  • Cihui 三洞 āndòng n. <Dao.> Three Caves