三火

sān huǒ tam hỏa

Hán Việt: tam hỏa · Pinyin: sān huǒ

Tổng quan

tam hoả (譬喻)三毒之火。即貪瞋痴也。寶積經九十六曰:「我見諸眾生,三火所熱惱。」歸敬儀中曰:「有將崩朽宅,三火恒然。」☸

Cấu tạo: (tam) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tam hoả (譬喻)三毒之火。即貪瞋痴也。寶積經九十六曰:「我見諸眾生,三火所熱惱。」歸敬儀中曰:「有將崩朽宅,三火恒然。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 三堆火; 燃烧三日夜的炉火; 三度被焚烧; 即三毒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.三堆火。 2.燃烧三日夜的炉火。 3.三度被焚烧。 4.即三毒。