三災
tam tai
Hán Việt: tam tai · Pinyin: sān zāi
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui a loại sự việc không may lớn lao xảy tới, gồm hoả tai (cháy nhà), phong tai (bão) và thuỷ tai (nước lụt). tam tai tam tai ☆Ba loại sự việc không may lớn lao xảy tới, gồm hoả tai (cháy nhà), phong tai (bão) và thuỷ tai (nước lụt). tam tai (術語)劫末所起之三種災害,有小大之二。☸
Eng
- Cihui 三災 ānzāi n. <Budd.> the three calamities
ja
- JMdict the three calamities: fire, flood and storm