三熱愛

sān rè ài tam nhiệt ái

Hán Việt: tam nhiệt ái · Pinyin: sān rè ài

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (nhiệt) + (ái)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1981年8月,共青团中央决定在全国青少年中开展热爱祖国﹑热爱社会主义制度﹑热爱党的"三热爱"教育活动。此后,"三热爱"与"五讲四美"并提,也成为全民文明礼貌活动的内容。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.1981年8月,共青团中央决定在全国青少年中开展热爱祖国﹑热爱社会主义制度﹑热爱党的"三热爱"教育活动。此后,"三热爱"与"五讲四美"并提,也成为全民文明礼貌活动的内容。

Eng

  • Cihui 三熱愛 ān-rè'ài n. the three ardent loves: party, country, socialism