三焦
tam tiêu
Hán Việt: tam tiêu · Pinyin: sān jiāo
Tổng quan
(Đông y) ba khoang trong cơ thể (ngực, bụng và chậu), được gọi là "tam tiêu" hoặc "San Jiao" anh từ Đông y, chỉ thượng tiêu, trung tiêu và hạ tiêu (miệng trên của dạ dày, phần giữa của dạ dày, và miệng trên của bằng quang). tam tiêu tam tiêu ☆Danh từ Đông y, chỉ thượng tiêu, trung tiêu và hạ tiêu (miệng trên của dạ dày, phần giữa của dạ dày, và miệng trên của bằng quang).
Nghĩa
Việt
- Cihui (Đông y) ba khoang trong cơ thể (ngực, bụng và chậu), được gọi là "tam tiêu" hoặc "San Jiao" anh từ Đông y, chỉ thượng tiêu, trung tiêu và hạ tiêu (miệng trên của dạ dày, phần giữa của dạ dày, và miệng trên của bằng quang). tam tiêu tam tiêu ☆Danh từ Đông y, chỉ thượng tiêu, trun…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指食道、胃、腸等部分。分上、中、下三焦,屬於六腑。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中医学名词。上焦﹑中焦﹑下焦的合称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.中医学名词。上焦﹑中焦﹑下焦的合称。
Eng
- CC-CEDICT (TCM) the three truncal cavities (thoracic, abdominal and pelvic), known as the triple heater or San Jiao
- Cihui (TCM) the three truncal cavities (thoracic, abdominal and pelvic), known as the "triple heater" or "San Jiao"
ja
- JMdict san jiao (triple heater; functional metabolic organ in Chinese medicine)