三牲

sān shēng tam sinh

Hán Việt: tam sinh · Pinyin: sān shēng

Tổng quan

ba con vật hiến tế (ban đầu là bò, cừu và heo | sau này là heo, gà và cá) a con vật giết đi để tế thần, gồm trâu dê và lợn. tam sinh tam sinh ☆Ba con vật giết đi để tế thần, gồm trâu dê và lợn.

Cấu tạo: (tam) + (sinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ba con vật hiến tế (ban đầu là bò, cừu và heo | sau này là heo, gà và cá) a con vật giết đi để tế thần, gồm trâu dê và lợn. tam sinh tam sinh ☆Ba con vật giết đi để tế thần, gồm trâu dê và lợn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代祭祀用的牛、羊、豕三種犧牲。《孝經.紀孝行》:「雖日用三牲之養,猶為不孝也。」宋.邢昺.疏:「三牲,牛、羊、豕也。」《抱朴子.內篇.道意》:「太牢三牲,曷為濟焉!」 2.俗稱為雞、魚、豕。唐.韓愈〈太學博士李君墓誌銘〉:「五穀三牲,鹽醯果蔬,人所常御。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指用于祭祀的牛、羊、猪。

Eng

  • CC-CEDICT the three sacrificial animals (originally cow, sheep and pig; later pig, chicken and fish)
  • Cihui 三牲 sān-shēng n. <trad.> the three sacrifices (pig, sheep, cow)