牲
sinh
Hán Việt: sinh · Pinyin: shēng
Tổng quan
động vật nuôi động vật hiến tế
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shēng |
|---|---|
| Hán Việt | sinh |
| Quảng Đông | saang1 |
| Mân Nam | sing |
| Nhật Bản | IKENIE |
| Hàn Quốc | 생 |
| Chú âm | ㄕㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | srieng |
| Baxter-Sagart | srjeŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | srjeŋ |
| Phản thiết | 倉經切 |
| Thanh mẫu | 清 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Muông sinh. Con vật nuôi gọi là {súc} [畜], dùng để cúng gọi là {sinh} [牲].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chũa gãy làm ba chũa [Eng: to break off into 3 sections]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.祭祀時所用的家畜。如:「三牲」。 2.泛指牛、羊、豬、馬等一般的家畜。如:「牲口」、「畜牲」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牲 (形声。从牛,从生。本义古代供祭祀用的全牛) 同本义 牲,牛完全也。--《说文》。按,牛完全当为字之训。 全曰牲,伤曰牛。--《谷梁传·哀公元年》 始养之曰畜,将用之曰牲,是牲者,祭祀之牛也。--《周礼·庖人》注 用大牲。--《易·萃》。郑注大牲,牛也。” 礼不卜常祀,而卜其牲日。牛卜日曰牲。--《左传·僖公三十一年》 又如牲体(古时祭祀用的牺牲的躯体);牲礼(祭祀时的用牲之礼);牲玉(供祭祀用的牺牲和玉器);牲事(古代祭祀中有关准备牺牲的事) 泛指供祭祀、盟誓及食用的家畜,包括牛、羊、豕、 牲shēng ⒈〈古〉指供祭祀和宴享用的牛羊猪,统称"三牲…
Eng
- CC-CEDICT domestic animal|sacrificial animal
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】所庚切【集韻】【韻會】【正韻】師庚切,𠀤音生。【說文】牛全完。从牛,生聲。【易·萃卦】用大牲吉。【書·微子】今殷民乃攘竊神祇之犧牷牲用。【傳】色純白曰犧,體完曰牷,牛羊豕曰牲,器實曰用。【疏】經傳多言三牲,知牲是牛羊豕也。【周禮·天官·膳夫】膳用六牲。【註】馬牛羊豕犬雞也。又【庖人註】六畜,六牲也。始養之曰畜,將用之曰牲。【春秋·僖三十一年】四卜郊,不從,乃免牲。【左傳】牛卜日曰牲。【註】旣得吉日,則牛改名曰牲。 又叶倉經切。【班固·東都賦】薦三犧,效五牲。禮神祇,懷百靈。◎按周禮秋官典客云:上公牲三十有六。註云:牲當爲腥,聲之誤也。釋文依註音星,蓋周禮本當作腥,誤作牲。鄭註明言其誤。正韻引此,另音星,非是。 考證:〔【班固·東都賦】薦三犧,效五牲。體神祇,懷百靈。〕 謹照原文體改禮。
Thuyết Văn
牛完全也。 从牛。生聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引伸爲凡畜之偁。周禮庖人注。始養之曰畜。將用之曰牲。按如鼷鼠食郊牛角、則非完全。 所庚切。十一部。
【牲】 (sinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 牛 (ngưu) | Thanh phù (聲符): 生 (sinh) Phiên thiết: Sở canh thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 庚 (canh) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'anh' Suy luận: sanh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngưu (Con bò. {Thủy ngưu} ) hoàn (Đủ) toàn (Xong) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư