三玄
tam huyền
Hán Việt: tam huyền · Pinyin: sān xuán
Tổng quan
TAM HUYỀN Thiền lâm phương ngữ. Cơ xảo của tông Lâm Tế, nhằm kích thích hành giả tham thiền phát khởi nghi tình. Ba huyền : 1. Thể trung huyền: Câu nói phải chất phác, ngay thật, không trau chuốt. 2. Cú trung huyền: Lời nói không mắc kẹt tình thức phân biệt. 3. Huyền trung huyền: Câu nói lìa đối đãi hai bên. Tiết Lâm Tế Nghĩa Huyền Thiền sư trong NĐHN q.11 ghi: 乃曰:大凡演唱宗乘、一句中須具三玄門、一玄門須具三要。有權有實、有照有用…
Nghĩa
Việt
- Cihui TAM HUYỀN Thiền lâm phương ngữ. Cơ xảo của tông Lâm Tế, nhằm kích thích hành giả tham thiền phát khởi nghi tình. Ba huyền : 1. Thể trung huyền: Câu nói phải chất phác, ngay thật, không trau chuốt. 2. Cú trung huyền: Lời nói không mắc kẹt tình thức phân biệt. 3. Huyền trung huyền:…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.中國魏晉南北朝時《老子》、《莊子》、《周易》之合稱。北齊.顏之推《顏氏家訓.勉學》:「莊、老、周易總謂『三玄』。」 2.中國禪宗臨濟禪師接引學者的方法。謂一句話應包含有三個層面。《人天眼目》卷一:「三玄三要事難分,得意忘言道易親。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 魏晋玄学家对《老子》﹑《庄子》和《周易》三书的合称。道教亦沿用之; 指日﹑月﹑星; 佛家语。谓三种奥义。临济宗禅师宣扬教旨,一句中有三玄,一玄中有三要,总称九带。
- Tân Hoa Tự Điển 1.魏晋玄学家对《老子》﹑《庄子》和《周易》三书的合称。道教亦沿用之。 2.指日﹑月﹑星。 3.佛家语。谓三种奥义。临济宗禅师宣扬教旨,一句中有三玄,一玄中有三要,总称九带。