三生

sān shēngtam sanh

Hán Việt: tam sanh · Pinyin: sān shēng

Tổng quan

tam sinh; ba đời.; tam sinh (quá khứ, hiện tại và tương lai)

新华 · Tân Hoa Đại lục

佛教语。指前生、今生、来生世说三生如不谬,共疑巢(巢父)、许(许由)是前生。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教用語:(1)三輩子。《增壹阿含經》卷二三:「我時我憶宿命之事,一生、二生、三生、四生、五生、十生、二十、三十、四十、五十、百生、千生成敗之劫,皆悉分別。」(2)過去、現在、未來三世。清.龔自珍〈人月圓〉:「三生慧業,萬古才華。」

Cấu tạo: 三 (tam) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 三生 sānshēng n. <Budd.> three lives/incarnations (the present, previous/past, and next/future)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語:(1)三輩子。《增壹阿含經》卷二三:「我時我憶宿命之事,一生、二生、三生、四生、五生、十生、二十、三十、四十、五十、百生、千生成敗之劫,皆悉分別。」(2)過去、現在、未來三世。清.龔自珍〈人月圓〉:「三生慧業,萬古才華。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。指前生、今生、来生世说三生如不谬,共疑巢(巢父)、许(许由)是前生。

Eng

  • Cihui 三生 sānshēng n. <Budd.> three lives/incarnations (the present, previous/past, and next/future)

other

  • Nguồn khác Tiếng nhà Phật, chỉ ba kiếp sống để trả cho hết duyên nợ

Từ liên quan

Gần nghĩa

三生有幸 · 三生成佛 · 三C · 三P · 三七 · 三不 · 三世 · 三两