三生

sān shēng tam sanh

Hán Việt: tam sanh · Pinyin: sān shēng

Tổng quan

iếng nhà Phật, chỉ ba kiếp sống để trả cho hết duyên nợ. tam sinh tam sinh ☆Tiếng nhà Phật, chỉ ba kiếp sống để trả cho hết duyên nợ. tam sinh (術語)即三世轉生之意。傳燈錄曰:「有一省郎,夢至碧岩下一老僧前。煙穗極,微云此是檀越結願,香煙存而檀越已三生矣。」白居易詩:「世說三生如不謬,共疑巢許是前身。」案此三生指轉生而言。其外又有諸宗所立三生成佛之義者有數家,今列之如圖。☸ 1. tam sinh; ba đời。三輩子。 2. tam sinh (quá khứ, hiện tại và tương lai)。過去﹑現在﹑未來三世。

Cấu tạo: (tam) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ ba kiếp sống để trả cho hết duyên nợ. tam sinh tam sinh ☆Tiếng nhà Phật, chỉ ba kiếp sống để trả cho hết duyên nợ. tam sinh (術語)即三世轉生之意。傳燈錄曰:「有一省郎,夢至碧岩下一老僧前。煙穗極,微云此是檀越結願,香煙存而檀越已三生矣。」白居易詩:「世說三生如不謬,共疑巢許是前身。」案此三生指轉生而言。其外又有諸宗所立三生成佛之義者有數家,今列之如圖。☸ 1. tam sinh; ba đời…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語:(1)三輩子。《增壹阿含經》卷二三:「我時我憶宿命之事,一生、二生、三生、四生、五生、十生、二十、三十、四十、五十、百生、千生成敗之劫,皆悉分別。」(2)過去、現在、未來三世。清.龔自珍〈人月圓〉:「三生慧業,萬古才華。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。指前生、今生、来生世说三生如不谬,共疑巢(巢父)、许(许由)是前生。

Eng

  • Cihui 三生 sānshēng n. <Budd.> three lives/incarnations (the present, previous/past, and next/future)