三甲
tam giáp
Hán Việt: tam giáp · Pinyin: sān jiǎ
Tổng quan
hạng ba của thí sinh đỗ kỳ thi đình | (xếp hạng bệnh viện) hạng ba cấp A (cấp cao nhất) (viết tắt của 三級甲等|三级甲等) a hạng thi đậu trong khoa thi Hội và Đình thời xưa, gồm Trạng nguyên, Bảng nhãn, Thám hoa là đệ Nhất giáp, Hoàng giáp là đệ nhị giáp, và Tiến sĩ là đệ tam giáp. tam giáp tam giáp ☆Ba hạng thi đậu trong khoa thi Hội và Đình thời xưa, gồm Trạng nguyên, Bảng nhãn, Thám hoa là đệ Nhất giáp,…
Nghĩa
Việt
- Cihui hạng ba của thí sinh đỗ kỳ thi đình | (xếp hạng bệnh viện) hạng ba cấp A (cấp cao nhất) (viết tắt của 三級甲等|三级甲等) a hạng thi đậu trong khoa thi Hội và Đình thời xưa, gồm Trạng nguyên, Bảng nhãn, Thám hoa là đệ Nhất giáp, Hoàng giáp là đệ nhị giáp, và Tiến sĩ là đệ tam giáp. tam gi…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 科舉時代進士殿試後所分的一甲、二甲、三甲等三個等級。《宋史.卷一五五.選舉志一》:「八年,……進士始分三甲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 术数家用语。三甲为寿相之征; 自宋太平兴国八年始,进士殿试后分一甲﹑二甲﹑三甲三等,合称三甲。见《宋史.选举志一》。也指殿试的第三等; 甲午﹑甲辰﹑甲寅的合称。甲午(公元1894年)中日之战,清廷与日本签订辱国的《马关条约》;甲辰(公元1904年)日俄之战,日本夺取沙俄在东三省南部的控制权;甲寅(公元1914年)日德之战,日本夺取德国在山东的控制权。
- Tân Hoa Tự Điển 1.术数家用语。三甲为寿相之征。 2.自宋太平兴国八年始,进士殿试后分一甲﹑二甲﹑三甲三等,合称三甲。见《宋史.选举志一》。也指殿试的第三等。 3.甲午﹑甲辰﹑甲寅的合称。甲午(公元1894年)中日之战,清廷与日本签订辱国的《马关条约》;甲辰(公元1904年)日俄之战,日本夺取沙俄在东三省南部的控制权;甲寅(公元1914年)日德之战,日本夺取德国在山东的控制权。
Eng
- CC-CEDICT 3rd rank of candidates who passed the imperial examination|(hospital ranking) A-grade tertiary (the highest level) (abbr. for 三級甲等|三级甲等[san1 ji2 jia3 deng3])
- Cihui 3rd rank of candidates who passed the imperial examination; (hospital ranking) A-grade tertiary (the highest level) (abbr. for 三級甲等|三级甲等)