三皇

sān huáng tam hoàng

Hán Việt: tam hoàng · Pinyin: sān huáng

Tổng quan

ba vị vua huyền thoại của thiên niên kỷ thứ ba trước Công nguyên: Tuệ Nhân 燧人, Phục Hy 伏羲 và Thần Nông 神農|神农, hoặc Thiên Hoàng 天皇|天皇, Địa Hoàng 地皇|地皇 và Nhân Hoàng 人皇|人皇 a vị vua thời tối cổ Trung Hoa, có thuyết cho là Thiên hoàng, Địa hoàng và Nhân hoàng, lại có thuyết cho là Toại Nhân, Phục Hi và Thần Nông. Ca dao có câu: »Tam hoàng ngũ đế chi thư, có anh nhớ vợ ngồi thừ mặt ra«. tam hoàng tam h…

Cấu tạo: (tam) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ba vị vua huyền thoại của thiên niên kỷ thứ ba trước Công nguyên: Tuệ Nhân 燧人, Phục Hy 伏羲 và Thần Nông 神農|神农, hoặc Thiên Hoàng 天皇|天皇, Địa Hoàng 地皇|地皇 và Nhân Hoàng 人皇|人皇 a vị vua thời tối cổ Trung Hoa, có thuyết cho là Thiên hoàng, Địa hoàng và Nhân hoàng, lại có thuyết cho là To…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上古神話傳說中的三位帝王。三皇是哪三位帝王,歷來說法不一,比較常見的說法有:天皇、地皇、泰皇;或指天皇、地皇、人皇;或指伏羲、神農、女媧;或指伏羲、神農、黃帝;或指伏羲、神農、燧人;或指伏羲、神農、祝融。也稱為「三家」。

Eng

  • CC-CEDICT the three legendary sovereigns of the third millennium BC: Suiren 燧人[Sui4 ren2], Fuxi 伏羲[Fu2 Xi1] and Shennong 神農|神农[Shen2 nong2], or 天皇|天皇[Tian1 huang2], 地皇|地皇[Di4 huang2] and 人皇|人皇[Ren2 huang2]
  • Cihui the three legendary sovereigns of the third millennium BC: Suiren 燧人, Fuxi 伏羲 and Shennong 神農|神农, or 天皇|天皇, 地皇|地皇 and 人皇|人皇