三省

tam tỉnh

Hán Việt: tam tỉnh

Tổng quan

a điều từ hỏi mình. Do điển thầy Tăng Sâm hàng ngày tự xét mình ba điều là có bất trung, bất tín, bất tập hay không. Chỉ sự tự xét mình. tam tỉnh tam tỉnh ☆Ba điều từ hỏi mình. Do điển thầy Tăng Sâm hàng ngày tự xét mình ba điều là có bất trung, bất tín, bất tập hay không. Chỉ sự tự xét mình.

Cấu tạo: (tam) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a điều từ hỏi mình. Do điển thầy Tăng Sâm hàng ngày tự xét mình ba điều là có bất trung, bất tín, bất tập hay không. Chỉ sự tự xét mình. tam tỉnh tam tỉnh ☆Ba điều từ hỏi mình. Do điển thầy Tăng Sâm hàng ngày tự xét mình ba điều là có bất trung, bất tín, bất tập hay không. Chỉ sự…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以三事省察,泛指詳察己身過失。《論語.學而》:「曾子曰:『吾日三省吾身:為人謀而不忠乎?與朋友交而不信乎?傳不習乎?』」明.無名氏《貧富興衰記.楔子》:「吾日三省朝聞道,自古寒儒陋巷居。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 中書省、門下省、尚書省的合稱。為隋、唐時代中央政府的最高行政機構。《新唐書.卷四六.百官志一》:「初,唐因隋制,以三省之長中書令、侍中、尚書令共議國政,此宰相職也。」

Eng

  • Cihui 三省 ān xǐng v. repeatedly examine one's conscience

ja

  • JMdict frequent reflection|frequent meditation
  • JMdict three ministries (under the ritsuryō system: Ministries of Civil Services, Health and War)|three departments (in Tang dynasty China: Secretariat, Chancellory and Dept. of State Affairs)