省

xǐngtỉnhNôm xển

Hán Việt: tỉnh · Pinyin: xǐng · Nôm: xển

Tổng quan

Coi xét. Thiên tử đi tuần bốn phương gọi là tỉnh phương [省方]

省事 · 省亲 · 省份 · 省会 · 省便 · 省俭 · 省僜 · 省分

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxǐng
Hán Việttỉnh
Âm Nômtễnh
Quảng Đôngsaang2
Mân Namsíng
Nhật BảnKAERIMIRU
Hàn Quốc생
Chú âmㄕㄣˇ
Hán ngữ Trung cổsiengx
Baxter-Sagart[s]eŋʔ
Hán ngữ Thượng cổ[s]eŋʔ
Phản thiết息淺切
Thanh mẫu心
Vận靜
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Coi xét. Thiên tử đi tuần bốn phương gọi là tỉnh phương [省方]. Mình tự xét mình cũng gọi là tỉnh. Luận ngữ [論語] : Nội tỉnh bất cứu [內省不疚] (Nhan Uyên [顏淵]) Xét trong lòng không có vết (không có gì đáng xấu hổ). Thăm hầu. Như thần hôn định tỉnh [晨昏定省] sớm tối thăm hầu. Mở to. Như phát nhân thâm tỉnh [發人深省] mở mang cho người biết tự xét kĩ. Dè, dè dặt. Như tỉnh kiệm [省儉] tằn tiện. Giảm bớt sự phiền đi gọi là tỉnh sự [省事]. Tỉnh, tiếng dùng để chia các khu đất trong nước. Như Quảng Đông tỉnh [廣東省]. Cùng âm nghĩa với chữ tiễn [獮]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tểnh tấp tểnh (tính viêc lớn) [Eng: big work]
  • Giản Dị Hán Nôm tễnh tập tễnh [Eng: be lame]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tỉnh tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh [Eng: province; savings, to miss; unconscious]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xển kéo xển [Eng: province; save, economize]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xỉnh xó xỉnh [Eng: corner; nook]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xĩnh xoàng xĩnh [Eng: mediocre]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tểnh Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tểnh Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.檢討、審察。如:「內省」、「反省」。《論語.學而》:「吾日三省吾身。」 2.探望、問候。如:「晨昏定省」。《紅樓夢》第八三回:「前兒貴妃娘娘省親回來,我們還親見他帶了幾車金銀回來。」 3.明瞭、領悟。《史記.卷五五.留侯世家》:「良為他人言,皆不省。」元.王實甫《西廂記.第一本.第三折》:「雖然是眼角兒傳情,喒兩個口不言,心自省。」 4.考校。《禮記.中庸》:「日省月試。」 5.記得、記住。如:「記省」。元.孫仲章《勘頭巾.楔子》:「全不省上青驄,只記得金鍾漫捧,直勸我喫的到喉嚨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 省 sheng (会意。从眉省,从屮。甲骨文和小篆字形,象眼睛观察草。本义察看) 王宫禁署,禁中 禁台省中,连闼对门。--左思《魏都赋》 又如省中(宫禁之中); 省内(宫禁之内) 官署名称 投词院直至省,将冤屈叫几声,诉出咱这实情。--《陈州粜米》 行政区域名 宋,怀庆青华镇人,工技击,七省好事者皆来学。--明·魏禧《大铁椎传》 又如省元(礼部考试中的第一 省xǐng ⒈检查,察看反~。览~远方。 ⒉知觉不~人事。 ⒊觉悟~悟。 ⒋看望父母或亲的尊长~亲。 省shěng ⒈我国第一级地方行政区域河北~。四川~。 ⒉节约,减少,化费少节~。~吃。~用。~时间。~财物。 ⒊简略~略。~称。 ⒋〈古〉我国官署名中书~。 省xiǎn 1.古代天子秋季狩猎。 2.指秋季狩猎前的祭祀。

Eng

  • CC-CEDICT to save; to economize; to be frugal, to omit; to delete; to leave out, province, provincial capital, a ministry (of the Japanese government)
  • CC-CEDICT (bound form) to scrutinize, (bound form) to reflect (on one's conduct), (bound form) to come to realize, (bound form) to pay a visit (to one's parents or elders)
  • JMdict ministry
  • JMdict department
  • JMdict province (of China)
  • JMdict saving
  • JMdict conserving

ja

  • JMdict 省(しょう)

other

  • Nguồn khác Tỉnh táo. Thức đậy. 哢𠲔咹𥃸旼許省 Roọng riểc ăn tha vằn hẩư sỉnh (S.Đ) Gọi ông mặt trời thức dậy

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𡮀、䁞【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤息幷切,騂上聲。【說文】視也。【爾雅·釋詁】察也。【易·觀卦】先王以省方觀民設敎。【論語】吾日三省吾身。 又【廣韻】審也。【正字通】明也。【列子·楊朱篇】實僞之辨,如此其省也。又孟孫陽曰:一毛微於肌膚,肌膚微於一節,省矣。 又【爾雅·釋詁】善也。【詩·大雅】帝省其山。【箋】省,善也。【禮·大傳】省于其君。【註】善于其君,謂免于大難也。 又【小爾雅】過也。【史記·秦始皇紀】飾省宣義。【註】飾,文飾也。省,過也。 又【博雅】省省,不安也。【揚子·方言】秦晉之閒謂不安爲省省。 又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤所景切,生上聲。禁署也。【前漢·昭帝紀】帝姊長公主共養省中。【蔡邕云】本爲禁中,避元后父名改曰省中。【師古曰】省,察也。言入此中者當察視,不可妄也。又【唐書·百官志】官司之別曰省,曰臺,如尚書,黃門,中書,祕書,殿中,內侍六省是也。【韻會】本作𡨽。或作𨵥。 又【集韻】𥳑也。【韻會】少也。【左傳·僖二十一年】貶食省用。【禮·鄉飲·酒義】拜至獻酬,辭讓之節繁,及介省矣。【註】小減曰省。【史記·李將軍傳】莫府省約文書籍事。【註】省,少也。 又【釋名】省,嗇也。曜嗇約少之言也。 又藕名。【淸異錄】北戎藕止三孔,漢語轉譯其名曰省事三。 又姓。【左傳】宋大夫省臧。 又與眚通。【書·洪範】王省惟歲。【史記·宋世家】作眚。【公羊傳·莊二十二年】春王正月,肆大省。【左傳】【穀梁】作眚。 又【集韻】息淺切,音蘚。同獮。秋田也。【禮·玉藻】惟君有黼裘,以誓省。【註】省,當爲獮。【說文】本作𥅱。从睂省,从屮。【徐鉉曰】屮,通識也。【同文舉要】舊从目从屮,徹於目者,能省視。又从少从目。凡物少經目則省事。眇同意。【字彙補】又作①。①字原作屮下省。

Thuyết Văn

視也。 从睂省。从屮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

省者、察也。察者、覈也。漢禁中謂之省中。師古曰。言入此中者皆當察視。不可妄也。釋詁曰。省、善也。此引伸之義。大傳曰。大夫有大事省於其君。謂君察之而得其大善也。 屮音徹。木初生也。財見也。从眉者、未形於目也。从屮者、察之於微也。凡省必於微。故引伸爲減省字。說文有渻𡞞二字。然經傳多作省。所景切。亦息井切。十一部。

【以】 (dĩ) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䁞 · 𡨽 · 𡮀 · 𥄾 · 𥅱