三秀
tam tú
Hán Việt: tam tú · Pinyin: sān xiù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 芝草。《楚辭.屈原.九歌.山鬼》:「采三秀兮於山間,石磊磊兮葛蔓蔓。」《文選.沈休文.早發定山詩》:「眷言採三秀,徘徊望九仙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 灵芝草的别名。灵芝一年开花三次,故又称三秀。
- Tân Hoa Tự Điển 1.灵芝草的别名。灵芝一年开花三次,故又称三秀。