三秋
tam thu
Hán Việt: tam thu · Pinyin: sān qiū
Tổng quan
1. tam thu (thu hoạch mùa thu, cày đất mùa thu, gieo trồng mùa thu)。秋收、秋耕和秋播的統稱。 2. ba tháng mùa thu; tháng 9 âm lịch。指秋季的三個月,或農曆九月。 3. ba năm; ba thu。指三年。 一日不見,如隔三秋。 một ngày không gặp tưởng chừng ba năm.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. tam thu (thu hoạch mùa thu, cày đất mùa thu, gieo trồng mùa thu)。秋收、秋耕和秋播的統稱。 2. ba tháng mùa thu; tháng 9 âm lịch。指秋季的三個月,或農曆九月。 3. ba năm; ba thu。指三年。 一日不見,如隔三秋。 một ngày không gặp tưởng chừng ba năm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.三年。《詩經.王風.采葛》:「彼采蕭兮,一日不見,如三秋兮。」 2.秋天。因秋天分為初秋、仲秋、季秋,故合稱為「三秋」。《文選.王融.永明十一年策秀才文五首之一》:「幸四境無虞,三秋式稔。」唐.李善.注:「秋有三月,故曰三秋。」 3.深秋。指秋季的第三個月。唐.王勃〈滕王閣序〉:「時維九月,序屬三秋。」唐.白行簡〈李都尉重陽日得蘇屬國書〉詩:「三秋異鄉節,一紙故人書。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秋收、秋耕和秋播的合称;指秋季的三个月。也指秋季的第三个月,即农历九月;指三年:一日不见,如隔~。
Eng
- Cihui 三秋 ānqiū n. 1. three years 2. three months of autumn 3. <agr.> three autumn activities (harvesting, tilling, and planting)
ja
- JMdict three autumn months|three fall months|three years