三統

sān tǒngtam thống

Hán Việt: tam thống · Pinyin: sān tǒng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指夏﹑商﹑周三代的正朔。夏正建寅为人统,商正建丑为地统,周正建子为天统。亦谓之三正。 2.指三统历。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

夏、商、周三代的正朔,即人統、地統、天統。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「王者必通三統,明天命所授者博,非獨一姓也。」也稱為「三正」。

Cấu tạo: 三 (tam) + 統 (thống)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tam thống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夏、商、周三代的正朔,即人統、地統、天統。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「王者必通三統,明天命所授者博,非獨一姓也。」也稱為「三正」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

三C · 三P · 三七 · 三不 · 三世 · 三兩 · 三義 · 三乘