三綱

sān gāng tam cương

Hán Việt: tam cương · Pinyin: sān gāng

Tổng quan

tam cương

Cấu tạo: (tam) + (cương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a giềng mối ở đời, gồm Quân thần, Phủ tử, Phu phụ. Cũng đọc Tam cang. Truyện Hoa Tiên có câu: »Tình phu phụ nghĩa quần thần, trong tam cương ấy xem phần nào hơn«. tam cương tam cương ☆Ba giềng mối ở đời, gồm Quân thần, Phủ tử, Phu phụ. Cũng đọc Tam cang. Truyện Hoa Tiên có câu: »…
  • Cihui tam cương

Eng

  • Cihui 三綱 ān gāng n. <trad.> The Cardinal Guides of Social Order: ruler-subject, father-child,husband-wife

ja

  • JMdict three monastic positions with management roles at a temple
  • JMdict three bonds (in Confucianism: master and servant, father and son, husband and wife)