綱
cương
Hán Việt: cương · Pinyin: gāng
Tổng quan
dây chính của lưới đánh cá nguyên tắc chỉ đạo mắt xích quan trọng lớp (phân loại) đề cương chương trình
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gāng |
|---|---|
| Hán Việt | cương |
| Quảng Đông | gong1 |
| Mân Nam | kong |
| Nhật Bản | TSUNA |
| Hàn Quốc | 강 |
| Chú âm | ㄍㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kang |
| Baxter-Sagart | kˤaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤaŋ |
| Phản thiết | 居郞切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giường lưới. Lưới có giường mới kéo được các mắt, cho nên cái gì mà có thống hệ không thể rời được đều gọi là {cương}. {Cương thường} [綱常] đạo thường của người gồm : {tam cương} [三綱] (quân thần, phụ tử, phu phụ [君臣, 父子, 夫婦]) và {ngũ thường} [五常] (nhân, lễ, nghĩa, trí, tín [仁義禮智信]…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm cáng nằm cáng (võng có người khiêng); đểu cáng [Eng: stretcher; caddish]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cương Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cáng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cáng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cáng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.維繫網的粗繩。《說文解字.糸部》:「綱,網紘也。」《書經.盤庚上》:「若網在綱,有條而不紊。」唐.杜甫〈又觀打魚〉詩:「蒼江魚子清晨集,設網提綱取魚急。」 2.文章、言論或事物的主要部分。如:「大綱」、「總綱」、「提綱挈領」。《詩經.大雅.卷阿》:「豈弟君子,四方為綱。」《紅樓夢》第五六回:「自家雖是興利節用為綱,然亦不可太過。」 3.秩序、法紀。如:「綱紀」、「綱常」。《史記.卷九二.淮陰侯列傳》:「秦之綱絕而維弛,山東大擾,異姓并起,英俊烏集。」《晉書.卷二九.五行志下》:「近習用事,漸亂國綱。」 4.舊時成批運送貨物的組織。如:「鹽綱」…
Eng
- CC-CEDICT head rope of a fishing net|guiding principle|key link|class (taxonomy)|outline|program
ja
- JMdict rope|cord|line|grand champion's braided belt
- JMdict class
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:㭃、𣓡【廣韻】古郞切【集韻】【韻會】居郞切,𠀤音岡。【說文】維紘繩也。【書·盤庚】若網在綱,有條而不紊。【詩·大雅】綱紀四方。【傳】張之爲綱。【疏】綱者,網之大繩。 又【儀禮·鄕射禮】乃張侯下綱。【註】綱,持舌繩也。【周禮·冬官考工記·梓人】梓人爲侯上綱與下綱,出舌尋,絹寸焉。【註】綱,所以繫侯於植者也。 又【禮·緯含文嘉】君爲臣綱,父爲子綱,夫爲妻綱。 考證:〔【周禮·冬官考工記·梓人】梓人爲侯上綱與下綱,出舌尋,䋶寸焉。〕 謹照原文䋶寸改絹寸。
Thuyết Văn
网紘也。 从糸。岡聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作維紘繩也。今依棫樸正義正。紘者、冠維也。引申之爲凡維系之偁。孔穎達云。紘者、网之大繩。商書曰。若罔在綱。有條而不紊。詩曰。綱紀四方。箋云。以罔罟喻之。張之爲綱。理之爲紀。 古郞切。十部。
【綱】(cương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 岡 (cương) Phiên thiết: 古郞切 → cổ + lang Dị thể: Cổ văn: 四聲韵 Nghĩa: 网紘 vậy。 từ 糸。岡 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㭃 · 䌉 · 𣓡 · 𦂴 · 𭩡 · 𮈘 · 𮈣 · 纲 · 纲 · 纲