綱

gāngcươngNôm cương

Hán Việt: cương · Pinyin: gāng · Nôm: cương

Tổng quan

Giường lưới. Lưới có giường mới kéo được các mắt, cho nên cái gì mà có thống hệ không thể rời được đều gọi là cương. Cương thường [綱常] đạo thường của người…

綱宗 · 綱常 · 綱格 · 綱目 · 綱紀 · 綱維 · 綱要 · 綱領

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingāng
Hán Việtcương
Âm Nômcáng
Quảng Đônggong1
Mân Namkong
Nhật BảnTSUNA
Hàn Quốc강
Chú âmㄍㄤˉ
Hán ngữ Trung cổkang
Baxter-Sagartkˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổkˤaŋ
Phản thiết居郞切
Thanh mẫu見
Vận唐
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giường lưới. Lưới có giường mới kéo được các mắt, cho nên cái gì mà có thống hệ không thể rời được đều gọi là cương. Cương thường [綱常] đạo thường của người gồm : tam cương [三綱] (quân thần, phụ tử, phu phụ [君臣, 父子, 夫婦]) và ngũ thường [五常] (nhân, lễ, nghĩa, trí, tín [仁義禮智信]). Cương kỷ [綱紀] giường mối, v.v. Phàm sự gì lấy một cái làm cốt rồi chia ra các ngành đều gọi là cương. Như sử cương mục [史綱目] nghĩa là lối chép sử theo cách này. Vận tải hàng hóa kết từng bọn đi cũng gọi là cương. Như trà cương [茶綱] tụi buôn chè (trà)

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cương cương thường [Eng: constant obligations of morality]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] xem đề cương những phương mầu nhiệm
  • Bảng Tra Chữ Nôm cáng nằm cáng (võng có người khiêng); đểu cáng [Eng: stretcher; caddish]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cáng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cương Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cáng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cáng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.維繫網的粗繩。《說文解字.糸部》:「綱,網紘也。」《書經.盤庚上》:「若網在綱,有條而不紊。」唐.杜甫〈又觀打魚〉詩:「蒼江魚子清晨集,設網提綱取魚急。」 2.文章、言論或事物的主要部分。如:「大綱」、「總綱」、「提綱挈領」。《詩經.大雅.卷阿》:「豈弟君子,四方為綱。」《紅樓夢》第五六回:「自家雖是興利節用為綱,然亦不可太過。」 3.秩序、法紀。如:「綱紀」、「綱常」。《史記.卷九二.淮陰侯列傳》:「秦之綱絕而維弛,山東大擾,異姓并起,英俊烏集。」《晉書.卷二九.五行志下》:「近習用事,漸亂國綱。」 4.舊時成批運送貨物的組織。如:「鹽綱」、「茶綱」、「生辰綱」。《新唐書.卷五三.食貨志三》:「(何)晏為歇艎支江船二千艘,每船受千斛,十船為綱,每綱三百人,篙工五十。」 5.生物學上分類系統所用的階級之一,分階於門之下,由一群親緣關係相近之「目」所組成。如:「哺乳綱」、「界、門、綱、目、科、屬、種。」

Eng

  • CC-CEDICT head rope of a fishing net, guiding principle, key link, class (taxonomy), outline, program
  • JMdict rope
  • JMdict cord
  • JMdict line
  • JMdict grand champion's braided belt
  • JMdict class

ja

  • JMdict 綱(つな)
  • JMdict 綱(こう)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:㭃、𣓡【廣韻】古郞切【集韻】【韻會】居郞切,𠀤音岡。【說文】維紘繩也。【書·盤庚】若網在綱,有條而不紊。【詩·大雅】綱紀四方。【傳】張之爲綱。【疏】綱者,網之大繩。 又【儀禮·鄕射禮】乃張侯下綱。【註】綱,持舌繩也。【周禮·冬官考工記·梓人】梓人爲侯上綱與下綱,出舌尋,絹寸焉。【註】綱,所以繫侯於植者也。 又【禮·緯含文嘉】君爲臣綱,父爲子綱,夫爲妻綱。 考證:〔【周禮·冬官考工記·梓人】梓人爲侯上綱與下綱,出舌尋,䋶寸焉。〕 謹照原文䋶寸改絹寸。

Thuyết Văn

网紘也。 从糸。岡聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作維紘繩也。今依棫樸正義正。紘者、冠維也。引申之爲凡維系之偁。孔穎達云。紘者、网之大繩。商書曰。若罔在綱。有條而不紊。詩曰。綱紀四方。箋云。以罔罟喻之。張之爲綱。理之爲紀。 古郞切。十部。

【綱】(cương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 岡 (cương) Phiên thiết: 古郞切 → cổ + lang Dị thể: Cổ văn: 四聲韵 Nghĩa: 网紘 vậy。 từ 糸。岡 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㭃 · 䌉 · 𣓡 · 𦂴 · 𭩡 · 𮈘 · 𮈣 · 纲 · 纲 · 纲