三听

tam thính

Hán Việt: tam thính

Tổng quan

ghe xử án ba lần, luật lệ đời Chu, gồm sơ thẩm, tái thẩm và chung thẩm — Nghe đi nghe lại kĩ càng nhiều lần. tam thính tam thính ☆Nghe xử án ba lần, luật lệ đời Chu, gồm sơ thẩm, tái thẩm và chung thẩm — Nghe đi nghe lại kĩ càng nhiều lần.

Cấu tạo: (tam) + (thính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghe xử án ba lần, luật lệ đời Chu, gồm sơ thẩm, tái thẩm và chung thẩm — Nghe đi nghe lại kĩ càng nhiều lần. tam thính tam thính ☆Nghe xử án ba lần, luật lệ đời Chu, gồm sơ thẩm, tái thẩm và chung thẩm — Nghe đi nghe lại kĩ càng nhiều lần.