三臺

sān tái tam thai

Hán Việt: tam thai · Pinyin: sān tái

Tổng quan

huyện Santai ở Miên Dương 綿陽|绵阳, bắc Tứ Xuyên hư Tam công 三公. tam thai tam thai ☆Như Tam công 三公.

Cấu tạo: (tam) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Santai ở Miên Dương 綿陽|绵阳, bắc Tứ Xuyên hư Tam công 三公. tam thai tam thai ☆Như Tam công 三公.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.漢時以尚書為中臺,御史為憲臺,謁者為外臺,總稱為「三臺」。《後漢書.卷七四上.袁紹傳》:「坐召三臺,專制朝政。」 2.古時天子有靈臺、時臺、囿臺,合稱為「三臺」。唐.徐堅《初學記.卷二四.臺第六.敘事》:「天子有三臺,靈臺以觀天文,時臺以觀四時施化,囿臺以觀鳥獸魚鱉。」 3.星座名。分上臺、中臺、下臺,共六星。各兩星相比而斜上,有如天子至臣民的階級一樣。參見「泰階」條。

Eng

  • Cihui Santai county in Mianyang 綿陽|绵阳, north Sichuan