三舉 sān jǔ · tam cử Hán Việt: tam cử · Pinyin: sān jǔ Tổng quan Cấu tạo: 三 (tam) + 舉 (cử)Pinyinsān jǔHán Việttam cửCấu tạo三 + 舉 · tam + cử nghĩa thành phần: tam + cử Nghĩa ViệtCihui tam cử (術語)戒律中之罪名。一、犯罪而他人忠告之,不自認罪之人。二、不肯懺悔之人,三、說婬欲不障道之人。此三種人。為宜行白四羯磨之法,舉其罪棄於眾外者,故謂之三舉。見行事鈔上一。☸