三色

sān sètam sắc

Hán Việt: tam sắc · Pinyin: sān sè

Tổng quan

Ba màu xanh, trắng, đỏ. Chỉ lá cờ của nước Pháp. Văn tế sĩ dân lục tỉnh của Nguyễn Đình Chiểu có câu: »Mấy nơi tổng lí xã thôn, đều mắc hại cùng cờ tam sắc«

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.三种颜色。 2.三种容色。

Cấu tạo: 三 (tam) + 色 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ba màu xanh, trắng, đỏ. Chỉ lá cờ của nước Pháp. Văn tế sĩ dân lục tỉnh của Nguyễn Đình Chiểu có câu: »Mấy nơi tổng lí xã thôn, đều mắc hại cùng cờ tam sắc«
  • Biên soạn three basic/primary colors (yellow, blue, and red)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.三种颜色。 2.三种容色。

Eng

  • JMdict three colours
  • JMdict three colors
  • JMdict triple run
  • JMdict winning hand containing the same chow in each of the three suits
  • JMdict triple pung
  • Cihui 三色 ānsè n. three basic/primary colors (yellow, blue, and red)
  • Tần suất từ n. three basic/primary colors (yellow, blue, and red)

Đức

  • Handedict Drei-Farben-Trilogie (S, Film)

ja

  • JMdict 三色(さんしょく)

other

  • Nguồn khác »Mấy nơi tổng lí xã thôn, đều mắc hại cùng cờ tam sắc«

Từ liên quan

Gần nghĩa

三色堇 · 三色性 · 三色泽 · 三色版 · 三色猫 · 三色的 · 三色原理 · 三色版的