三藏
tam tàng
Hán Việt: tam tàng · Pinyin: sān zàng
Tổng quan
Tam Tạng, ba loại văn bản chính tạo thành kinh điển Phật giáo: kinh, luật và luận a pho sách lớn của nhà Phật, gồm Kinh tạng, Luật tạng và Luận tạng. tam tạng tam tạng ☆Ba pho sách lớn của nhà Phật, gồm Kinh tạng, Luật tạng và Luận tạng. tam tạng (術語)Tripiṭaka,經律論也。此三者,各包藏文義,故名三藏。經說定學,律說戒學,論說慧學。因之而通三藏達三學者,稱為三藏。特為真諦玄奘等翻譯師之稱號。其梵名一一列之於下。一、素呾纜藏Sūtrapiṭaka,舊曰修多羅藏,譯曰綖,聖人之言說,能貫穿諸法,如綖之貫花鬘,故喻之以綖。然經者訓常訓法,以聖…
Nghĩa
Việt
- Cihui Tam Tạng, ba loại văn bản chính tạo thành kinh điển Phật giáo: kinh, luật và luận a pho sách lớn của nhà Phật, gồm Kinh tạng, Luật tạng và Luận tạng. tam tạng tam tạng ☆Ba pho sách lớn của nhà Phật, gồm Kinh tạng, Luật tạng và Luận tạng. tam tạng (術語)Tripiṭaka,經律論也。此三者,各包藏文義,故名三藏…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語:(1)佛教經典的總稱。包括經藏、律藏、論藏三部分。經藏是指以佛說法的形式創作的典籍;律藏雖同是以佛說的形式,但內容都和戒律有關;論藏是佛弟子或後世論師闡釋經義的作品。宋.承遷〈金師子章序〉:「設有說道超他,入經藏,對三藏勝論議人否?」(2)三藏法師的簡稱。參見「三藏法師」條。唐.閻朝隱〈大唐大薦福寺故大德康藏法師之碑〉:「證聖年中奉敕與于闐國三藏實叉難陀譯華嚴經。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 梵文意译。佛教经典的总称。分经﹑律﹑论三部分。经,总说根本教义;律,记述戒规威仪;论,阐明经义。通晓三藏的僧人,称三藏法师,如唐玄奘称唐三藏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.梵文意译。佛教经典的总称。分经﹑律﹑论三部分。经,总说根本教义;律,记述戒规威仪;论,阐明经义。通晓三藏的僧人,称三藏法师,如唐玄奘称唐三藏。
Eng
- CC-CEDICT Tripitaka, the three main types of text that collectively constitute the Buddhist canon of scriptures: sutras, commandments and commentaries
- Cihui Tripitaka, the three main types of text that collectively constitute the Buddhist canon of scriptures: sutras, commandments and commentaries