zàng tàng

Hán Việt: tàng · Pinyin: zàng

Tổng quan

Tây Tạng viết tắt của Tây Tạng hoặc Khu Tự trị Tây Tạng 西藏[Xi1 zang4] che giấu cất giấu chứa đựng lưu trữ sưu tầm kho chứa nơi lưu trữ kinh điển Phật giáo hoặc Đạo giáo

藏主 · 藏书 · 藏人 · 藏六 · 藏医 · 藏匿 · 藏历 · 藏古

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzàng
Hán Việttàng
Quảng Đôngcong4
Mân Namtshàng
Nhật BảnKURA
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄢˊ
Hán ngữ Trung cổzang
Baxter-Sagartm-tsʰˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổm-tsʰˤaŋ
Phản thiết兹郞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giấu. Như {tàng đầu lộ vĩ} [藏頭露尾] giấu đầu hở đuôi. Lúc ra làm việc, lúc náu một chỗ gọi là {hành tàng} [行藏]. Dành chứa. Như {thu tàng} [收藏] nhặt chứa, {trân tàng} [珍藏] cất kỹ, v.v. Một âm là {tạng}. Kho tàng, chỗ để chứa đồ. Kinh Phật [佛]. Có ba kho là {Kinh Tạng} [經藏], {Luật Tạ…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tàng Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tàng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tàng Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.儲存東西的地方。如:「寶藏」。《禮記.月令》:「命百官,謹蓋藏。」《史記.卷三○.平準書》:「山海,天地之藏也。」 2.內臟。通「臟」。《淮南子.原道》:「夫心者,五藏之主也。」唐.李白〈東海有勇婦〉詩:「斬首掉國門,蹴踏五藏行。」 3.西藏的簡稱。如:「蒙藏一帶」。 4.邊疆民族。舊稱為「吐蕃」。 5.佛教、道教經典的總稱。如:「道藏」、「藏經」。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷八上.滇遊日記八》:「寶臺大寺,為立禪師所建,三年前立師東遊請藏,久離此山。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 藏 (形声,臧声。本义把谷物保藏起来) 储积,收藏 农夫春耕夏耘,秋敛冬藏。--《墨子·三辩》 子不闻藏书者乎?--清·袁枚《黄生借书说》 又如矿藏;收藏(收集保藏) 隐匿 藏,匿也。--《说文新附》 慢藏海盗。--《易·系辞上》 即藏其尸,持童抵主人所。--唐·柳宗元《童区寄传》 见瓶水之冰,而知天下之寒,鱼鳖之藏也。--《吕氏春秋·察今》 又如藏掩(遮盖,隐瞒);藏拙(因怕丢丑而不显露自己的技能和意见);藏娇(把娇娃藏起来。指娶妾别居);藏名(隐匿名声) 怀有 藏 cāng ①~隐蔽埋~。 ②收存;储藏~书。又见zàng。 【藏垢纳污】比喻包容种种坏…

Eng

  • CC-CEDICT Tibet|abbr. for Xizang or Tibet Autonomous Region 西藏[Xi1 zang4]
  • CC-CEDICT to conceal|to hide away|to harbor|to store|to collect
  • CC-CEDICT storehouse|depository|Buddhist or Taoist scripture

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:匨【唐韻】昨郞切【正韻】徂郞切,𠀤音鑶。【說文】匿也。【易·乾·文言】潛龍勿用,陽氣潛藏。 又蓄也。【易·繫辭】君子藏器于身,待時而動。 又兹郞切,音臧。草名。【司馬相如·子虛賦】其埤濕,則生藏莨、蒹葭。【註】藏莨,草中牛馬芻。 又才浪切,音臓。【禮·月令】謹蓋藏。【晉語】文公之出也,豎頭須,守藏者也,不從。 又與臓通。【周禮·天官·疾醫】參之以九藏之動。【註】正藏五,又有胃、膀胱、大腸、小腸。【疏】正藏五者,謂心、肝、脾、肺、腎,𠀤氣之所藏。【白虎通】人有五藏六府,何法,法五行六合也。【說文】《漢書》通用臧。 考證:〔【晉語】文公之出也,豎豆須守藏者也。〕 謹照原文豆改頭。〔【周禮·天官·醫師】參之以九藏之動。〕 謹照原書醫師改疾醫。

Thuyết Văn

藏也从衣鬼/聲戸乖/切/俠也从衣眔聲一曰橐臣鉉/等曰眔非聲未詳戸乖切/褱也从衣包聲臣/鉉等曰今俗作袍 藏也从衣鬼聲戸乖切

【藏】 (tàng ⟨tạng⟩) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 匨 · 蔵 · 𢧿 · 𤖋 · 𨤃 · 匨 · 蔵 · 蔵