藏
tàngNôm tạng
Hán Việt: tàng · Pinyin: zàng · Nôm: tạng
Tổng quan
Giấu. Như tàng đầu lộ vĩ [藏頭露尾] giấu đầu hở đuôi. Lúc ra làm việc, lúc náu một chỗ gọi là hành tàng [行藏]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zàng |
|---|---|
| Hán Việt | tàng |
| Âm Nôm | tàng |
| Quảng Đông | cong4 |
| Mân Nam | tshàng |
| Nhật Bản | KURA |
| Hàn Quốc | 장 |
| Chú âm | ㄘㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zang |
| Baxter-Sagart | m-tsʰˤaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-tsʰˤaŋ |
| Phản thiết | 兹郞切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giấu. Như tàng đầu lộ vĩ [藏頭露尾] giấu đầu hở đuôi. Lúc ra làm việc, lúc náu một chỗ gọi là hành tàng [行藏]. Dành chứa. Như thu tàng [收藏] nhặt chứa, trân tàng [珍藏] cất kỹ, v.v. Một âm là tạng. Kho tàng, chỗ để chứa đồ. Kinh Phật [佛]. Có ba kho là Kinh Tạng [經藏], Luật Tạng [律藏] và Luận Tạng [論藏]. Tây Tạng [西藏] xứ Tây Tạng, giáp giới với Ấn Độ [印度]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tàng 藏 đgt. che lấp, che khuất. Bền đạo Trung Dung chẳng khuở tàng, màng chi phú quý nhọc khoe khoang. (Bảo kính 129.1)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tàng 藏 tt. xấu, hỏng, tồi tàn, lưu tích còn trong “cà tàng”. La ỷ dập dìu, hàng chợ họp, Cửa nhà bịn rịn, tổ ong tàng. (Thuật hứng 55.6)‖ Còn duyên như tượng tô vàng, hết duyên như tổ ong tàng ngày mưa (cd)
- Giản Dị Hán Nôm tạng Đạo tạng, Tây Tạng [Eng: province of China]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tàng tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng [Eng: to disappear; store books; slightly mad]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] uống liền chỉ lỵ máu thu can tàng
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tàng Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tàng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tàng Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.儲存東西的地方。如:「寶藏」。《禮記.月令》:「命百官,謹蓋藏。」《史記.卷三○.平準書》:「山海,天地之藏也。」 2.內臟。通「臟」。《淮南子.原道》:「夫心者,五藏之主也。」唐.李白〈東海有勇婦〉詩:「斬首掉國門,蹴踏五藏行。」 3.西藏的簡稱。如:「蒙藏一帶」。 4.邊疆民族。舊稱為「吐蕃」。 5.佛教、道教經典的總稱。如:「道藏」、「藏經」。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷八上.滇遊日記八》:「寶臺大寺,為立禪師所建,三年前立師東遊請藏,久離此山。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 藏 (形声,臧声。本义把谷物保藏起来) 储积,收藏 农夫春耕夏耘,秋敛冬藏。--《墨子·三辩》 子不闻藏书者乎?--清·袁枚《黄生借书说》 又如矿藏; 收藏(收集保藏) 隐匿 藏,匿也。--《说文新附》 慢藏海盗。--《易·系辞上》 即藏其尸,持童抵主人所。--唐·柳宗元《童区寄传》 见瓶水之冰,而知天下之寒,鱼鳖之藏也。--《吕氏春秋·察今》 又如藏掩(遮盖,隐瞒); 藏拙(因怕丢丑而不显露自己的技能和意见); 藏娇(把娇娃藏起来。指娶妾别居); 藏名(隐匿名声) 怀有 藏 cāng ①~隐蔽埋~。 ②收存; 储藏~书。又见zàng。 【藏垢纳污】比喻包容种种坏人坏事。又作藏污纳垢。 【藏奸】~心怀恶意。 ②不肯拿出全部精力或不肯尽力帮助人~耍滑。 【藏龙卧虎】比喻潜藏着的未被发现的人才。 【藏匿】隐藏起来不让人发现。 【藏头露尾】形容躲躲闪闪,不把真实情况全都摊出来。 【藏污纳垢】见【藏垢纳污】。 【藏掖】 ①怕人知道或发现而竭力掩藏~躲闪。 ②掩饰住的弊端他办事可从来没有~。 【藏拙】怕出丑,不肯让别人知道自己的看法或技能。常用为自谦之辞。 藏zàng ⒈储存东西的地方库~。宝~。 ⒉道教、佛教经典的统称道~。大~经。 ⒊ ①佛教经典"经、律、论"三部分。 ②唐玄奘号"三藏法师"。 ⒋西藏自治区的简称。 ⒌ 藏cáng 1.隐藏; 潜匿。 2.收藏; 储藏。 3.怀…
Eng
- CC-CEDICT Tibet, abbr. for Xizang or Tibet Autonomous Region 西藏[Xi1 zang4]
- CC-CEDICT to conceal, to hide away, to harbor, to store, to collect
- CC-CEDICT storehouse, depository, Buddhist or Taoist scripture
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:匨【唐韻】昨郞切【正韻】徂郞切,𠀤音鑶。【說文】匿也。【易·乾·文言】潛龍勿用,陽氣潛藏。 又蓄也。【易·繫辭】君子藏器于身,待時而動。 又兹郞切,音臧。草名。【司馬相如·子虛賦】其埤濕,則生藏莨、蒹葭。【註】藏莨,草中牛馬芻。 又才浪切,音臓。【禮·月令】謹蓋藏。【晉語】文公之出也,豎頭須,守藏者也,不從。 又與臓通。【周禮·天官·疾醫】參之以九藏之動。【註】正藏五,又有胃、膀胱、大腸、小腸。【疏】正藏五者,謂心、肝、脾、肺、腎,𠀤氣之所藏。【白虎通】人有五藏六府,何法,法五行六合也。【說文】《漢書》通用臧。 考證:〔【晉語】文公之出也,豎豆須守藏者也。〕 謹照原文豆改頭。〔【周禮·天官·醫師】參之以九藏之動。〕 謹照原書醫師改疾醫。
Thuyết Văn
藏也从衣鬼/聲戸乖/切/俠也从衣眔聲一曰橐臣鉉/等曰眔非聲未詳戸乖切/褱也从衣包聲臣/鉉等曰今俗作袍 藏也从衣鬼聲戸乖切
【藏】 (tàng ⟨tạng⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 匨 · 蔵 · 𢧿 · 𤖋 · 𨤃 · 匨 · 蔵 · 蔵