三衙

sān yá tam nha

Hán Việt: tam nha · Pinyin: sān yá

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (nha)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宋時殿前司、侍衛馬軍、步軍的合稱。《宋史.卷二三.欽宗本紀》:「擇武臣得軍心者為同知、簽書樞密院,邊將有威望者為三衙。」 2.三回。元.秦𥳑夫《趙禮讓肥》第一折:「憂愁殺,一日三衙,幾度添白髮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋代以殿前司﹑侍卫亲军马军司﹑侍卫亲军步军司掌领禁军,谓之"三衙"; 三回。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋代以殿前司﹑侍卫亲军马军司﹑侍卫亲军步军司掌领禁军,谓之"三衙"。 2.三回。