三親
tam thân
Hán Việt: tam thân · Pinyin: sān qīn
Tổng quan
tam thân
Nghĩa
Việt
- Cihui tam thân
- Cihui a hạng người gần với nhau nhất, gồm cha con, anh em và vợ chồng. tam thân tam thân ☆Ba hạng người gần với nhau nhất, gồm cha con, anh em và vợ chồng. tam thân (vợ chồng, cha con, anh em, hoặc họ cha, họ mẹ và họ vợ)。夫婦、父子、兄弟,亦可指父族、母族、妻族。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 夫婦、父子、兄弟,亦可指父族、母族、妻族。北齊.顏之推《顏氏家訓.兄弟》:「夫有人民而後有夫婦,有夫婦而後有父子,有父子而後有兄弟,一家之親,盡此三而後矣。自茲以往,至于九族,皆本於三親焉。」