三角
tam giác
Hán Việt: tam giác · Pinyin: sān jiǎo
Tổng quan
hình tam giác a góc. Hình có ba góc gọi là Tam giác hình (Triangle). tam giác tam giác ☆Ba góc. Hình có ba góc gọi là Tam giác hình (Triangle). 1. tam giác; ba góc。三角學的簡稱。 2. hình tam giác。形狀像三角形的東西。 糖三角(食品)。 thỏi đường hình tam giác.
Nghĩa
Việt
- Cihui hình tam giác a góc. Hình có ba góc gọi là Tam giác hình (Triangle). tam giác tam giác ☆Ba góc. Hình có ba góc gọi là Tam giác hình (Triangle). 1. tam giác; ba góc。三角學的簡稱。 2. hình tam giác。形狀像三角形的東西。 糖三角(食品)。 thỏi đường hình tam giác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.三角形。《詩經.小雅.大東》:「跂彼織女終日七襄。」唐.孔穎達.正義:「三星鼎足,而成三角。」 2.有稜角。《董西廂》卷二:「眼三角,鼻大脣麤。」《紅樓夢》第六八回:「目橫丹鳳,神凝三角。俏麗若三春之桃,清潔若九秋之菊。」 3.數學上指三角函數的關係、性質及三角形解法與應用之學。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 三只角; 三角形; 谓眼有棱角; 形容眼光尖利有神; 三角学的简称。我国古代谓之勾股; 三次吹号角。
- Tân Hoa Tự Điển 1.三只角。 2.三角形。 3.谓眼有棱角。 4.形容眼光尖利有神。 5.三角学的简称。我国古代谓之勾股。 6.三次吹号角。
Eng
- CC-CEDICT triangle
- Cihui triangle
ja
- JMdict triangle|triangular shape