三讓

sān ràng tam nhượng

Hán Việt: tam nhượng · Pinyin: sān ràng

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (nhượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.再三謙讓。《史記.卷三八.宋微子世家》:「宣公病,讓其弟和,……,和亦三讓而受之。」唐.駱賓王〈夕次舊吳〉詩:「盛德弘三讓,雄圖枕九圍。」 2.用言語責備多次。《周禮.地官.司救》:「凡民之有衺惡者,三讓三罰。」