讓
nhượng
Hán Việt: nhượng · Pinyin: ràng
Tổng quan
Nhường lại. Dành cho người khác
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ràng |
|---|---|
| Hán Việt | nhượng |
| Quảng Đông | joeng6 |
| Mân Nam | niū |
| Nhật Bản | YUZURU |
| Hàn Quốc | 양 |
| Chú âm | ㄖㄤˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | njangh |
| Baxter-Sagart | naŋ-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | naŋ-s |
| Phản thiết | 如羊切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 漾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trách, lấy nghĩa lớn trách người gọi là {nhượng} [讓]. Sử Kí [史記] : {Nhị Thế sử nhân nhượng Chương Hàm} [二世使人讓章邯] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) Nhị Thế (vua Tần) sai người khiển trách Chương Hàm (tướng nhà Tần). Nhường nhịn, nhún nhường, nhường cho. Như {nhượng vị} [讓位] nhường ngôi. Từ…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhằng lằng nhằng [Eng: to drag on]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhượng khiêm nhượng [Eng: unassuming]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhàng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.譴責。《左傳.僖公五年》:「夷吾訴之,公使讓之。」晉.杜預.注:「讓,譴讓之。」《文選.司馬相如.喻巴蜀檄》:「讓三老孝弟以不教誨之過。」 2.謙退。《論語.衛靈公》:「當仁不讓於師。」《莊子.達生》:「田子無讓,寡人願聞之。」唐.成玄英.疏:「讓,猶謙也。」 3.拒絕。《楚辭.屈原.九章.懷沙》:「知死不可讓,願勿愛兮。」唐.王勃〈上劉右相書〉:「江海不讓纖流,所以存其廣。」 4.把自己的東西轉給別人。如:「出讓」、「廉讓」。 5.放棄自己的權利給別人。如:「他是生手,我讓他三步棋。」《水滸傳》第七回:「林冲不合吃著他的請受,權且讓他這一次…
Eng
- CC-CEDICT to yield|to permit|to let sb do sth|to have sb do sth|to make sb (feel sad etc)|by (indicates the agent in a passive clause, like 被[bei4])
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𦦬【唐韻】【集韻】【韻會】人樣切【正韻】而亮切,𠀤壤去聲。【說文】相責讓也。【小爾雅】詰責以辭謂之讓。【左傳·僖五年】公使讓之。【註】譴讓之。【周禮·地官】司救掌萬民之衺惡過失而誅讓之。【史記·張耳𨻰餘傳】張耳責讓𨻰餘以不肎救趙。 又【玉篇】謙也。【類篇】退也。【字彙】先人後己謂之讓。【書·堯典】允恭克讓。【左傳·文元年】𤰞讓,德之基也。又【襄十三年】讓,禮之主也。【禮·曲禮】君子恭敬撙節退讓以明禮。【疏】應受而推曰讓。【儀禮·聘禮】賔入門皇升堂讓。【鄭註】讓,謂舉手平衡也。又【鄕飮酒禮註】事同曰讓,事異曰辭。 又木名。【左思·蜀都賦】交讓所植。【註】交讓,木名。兩樹對生,一樹枯則一樹生。出岷山,在安都縣。 又諸羌州名。【唐書·地理志】劒南道有讓川州,開元後置。 又【讀書通】通作攘。【史記·司馬相如·封禪書】進讓之道,何其爽與。【漢書】作進攘。 又【韻會小補】通作襄。【周禮·地官·保氏·五射·鄭註】一曰襄尺。【釋文】襄音讓,本作讓。 又叶如羊切,音穰。【詩·小雅】受爵不讓,至于已斯亡。【說文】本作𧮨。
Thuyết Văn
相責讓。 从言。襄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
經傳多以爲謙攘字。 人漾切。十部。
【讓】(nhường) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 襄 (tương) Phiên thiết: 人漾切 → nhân + dạng Nghĩa: 相責讓。 từ ngôn (nói)。襄 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 誏 · 𦦬 · 𧮨 · 誏 · 譲 · 让 · 让 · 譲 · 让