三讓

sān ràng tam nhượng

Hán Việt: tam nhượng · Pinyin: sān ràng

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (nhượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古相见礼。主人三揖,宾客三让; 指周泰伯让位于季历事,后人称为盛德; 指古代帝王登位﹑大臣就封的谦让之礼; 再三责数其过失; 谓以三种方式资助。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古相见礼。主人三揖,宾客三让。 2.指周泰伯让位于季历事,后人称为盛德。 3.指古代帝王登位﹑大臣就封的谦让之礼。 4.再三责数其过失。 5.谓以三种方式资助。