三赦

sān shè tam xá

Hán Việt: tam xá · Pinyin: sān shè

Tổng quan

a hạng, người dáng được tha tội, theo luật đời Chu, gồm người quá trẻ, người quá già và kẻ ngu si. tam xá tam xá ☆Ba hạng, người dáng được tha tội, theo luật đời Chu, gồm người quá trẻ, người quá già và kẻ ngu si.

Cấu tạo: (tam) + (xá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a hạng, người dáng được tha tội, theo luật đời Chu, gồm người quá trẻ, người quá già và kẻ ngu si. tam xá tam xá ☆Ba hạng, người dáng được tha tội, theo luật đời Chu, gồm người quá trẻ, người quá già và kẻ ngu si.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代的一种赦免制度。谓对三种人可以免除刑罚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代的一种赦免制度。谓对三种人可以免除刑罚。