三赦

sān shètam xá

Hán Việt: tam xá · Pinyin: sān shè

Tổng quan

Ba hạng, người dáng được tha tội, theo luật đời Chu, gồm người quá trẻ, người quá già và kẻ ngu si

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代的一种赦免制度。谓对三种人可以免除刑罚。

Cấu tạo: 三 (tam) + 赦 (xá)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tam xá

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代的一种赦免制度。谓对三种人可以免除刑罚。

Từ liên quan

Gần nghĩa

三C · 三P · 三七 · 三不 · 三世 · 三两 · 三义 · 三乘