三農
tam nông
Hán Việt: tam nông · Pinyin: sān nóng
Tổng quan
xem 三農問題|三农问题
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 三農問題|三农问题
- Cihui tam nông tam nông ☆Ba hạng thuế đánh vào hoa lợi ruộng đất, tùy theo mức canh tác nhiều hay ít gồm Thượng nông, Trung nông và Hạ nông.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.平地農、山農、澤農。《周禮.天官.大宰》:「一曰三農生九穀。」唐.白居易〈賀雨〉詩:「宥死降五刑,責己寬三農。」 2.春耕、夏耘、秋收稱為「三農」。《北史.卷三六.薛辯傳》:「謹命立庠序,教以詩書,三農之暇,悉令受業。」 3.大陸地區指農業行政管理單位、農業科技研究單位、農業院校的合稱。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古谓居住在平地﹑山区﹑水泽三类地区的农民◇泛称农民; 指春﹑夏﹑秋三个农时。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古谓居住在平地﹑山区﹑水泽三类地区的农民◇泛称农民。 2.指春﹑夏﹑秋三个农时。
Eng
- CC-CEDICT see 三農問題|三农问题[san1 nong2 wen4 ti2]
- Cihui see 三農問題|三农问题