三途

sān tú tam đồ

Hán Việt: tam đồ · Pinyin: sān tú

Tổng quan

iếng nhà Phật, chỉ ba con đường mà kẻ gây nghiệp ác phải trải qua, gồm Địa ngục, Ngạ quỷ và Súc sinh. tam đồ tam đồ ☆Tiếng nhà Phật, chỉ ba con đường mà kẻ gây nghiệp ác phải trải qua, gồm Địa ngục, Ngạ quỷ và Súc sinh.

Cấu tạo: (tam) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ ba con đường mà kẻ gây nghiệp ác phải trải qua, gồm Địa ngục, Ngạ quỷ và Súc sinh. tam đồ tam đồ ☆Tiếng nhà Phật, chỉ ba con đường mà kẻ gây nghiệp ác phải trải qua, gồm Địa ngục, Ngạ quỷ và Súc sinh.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"三涂"。佛教语。即火途(地狱道)﹑血途(畜生道)﹑刀途(饿鬼道); 指封建时代取得官职的三条途径举荐﹑征辟﹑科甲。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"三涂"。佛教语。即火途(地狱道)﹑血途(畜生道)﹑刀途(饿鬼道)。 2.指封建时代取得官职的三条途径举荐﹑征辟﹑科甲。