đồ

Hán Việt: đồ · Pinyin:

Tổng quan

con đường (nghĩa đen và nghĩa bóng)

途𫨰 · 途中 · 途人 · 途径 · 途次 · 途程 · 途经 · 途盧檀那

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđồ
Quảng Đôngtou4
Mân Namtôo
Nhật BảnMICHI
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄨˊ
Hán ngữ Trung cổdo
Baxter-Sagartlˤa
Hán ngữ Thượng cổlˤa
Phản thiết徒故切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đường lối. Như {quy đồ} [歸途] đường về, {sĩ đồ} [仕途] con đường làm quan. Nguyên là chữ {đồ} [涂], thông dụng chữ {đồ} [塗]. Cao Bá Quát [高伯适] : {Cổ lai danh lợi nhân, Bôn tẩu lộ đồ trung} [古來名利人, 奔走路途中] (Sa hành đoản ca [沙行短歌]) Xưa nay hạng người danh lợi, Vẫn tất tả ngoài đường sá.…

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: đồ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.道路。如:「旅途」、「半途而廢」。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「寔迷途其未遠,覺今是而昨非。」 2.方面、範圍。如:「用途」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 途〈名〉 (形声。从辵,余声。本义道路) 同本义 途,道也。--《广韵》 徐亦训道。字古借涂,后变作途。又作塼。--朱骏声《说文通训定声》 堂途谓之陈。又,路,旅途也。--《尔雅·释宫》 当途梧邱。--《尔雅·释邱》 而不利说途也。--《战国策·齐策》 经途九轨。--张衡《东京赋》 长揖当途人。--郭璞《游仙诗》。注当仕路也。” 天明登前途。--唐·杜甫《石壕吏》 仁义之途。--唐·韩愈《朱文昌校昌黎先生集》 负者歌于途。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 无速其途。 途中两狼,缀行甚远。--《聊 途tú ⒈道路~程。道~。路~。中~。天堑变通~。 ⒉ ⒊

Eng

  • CC-CEDICT way|route|road

ja

  • JMdict way|route

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤同都切,音徒。【玉篇】路也。【廣韻】道也。 又通作涂、塗。【周禮·冬官考工記·匠人】經涂九軌。【論語】遇諸塗。 又叶徒故切,音度。【張衡·思𤣥賦】雲師𩅾以交集兮,凍雨沛其灑途。轙琱輿而樹葩兮,擾應龍以服輅。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 涂 · 𡒎 · 𣥳 · 𫐮 · 𮞦 · 涂