三遷

sān qiān tam thiên

Hán Việt: tam thiên · Pinyin: sān qiān

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a lần dời chỗ ở, chỉ sự giáo dục con cái cẩn thận, bằng cách lựa chọn hoàn cảnh bên ngoài. Do điển tích bà mẹ thầy Mạnh Tử dọn nhà ba lần, cho thầy Mạnh Tử có được hoàn cảnh xung quanh tốt đẹp mà học tập. tam thiên tam thiên ☆Ba lần dời chỗ ở, chỉ sự giáo dục con cái cẩn thận, bằ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.多次的遷徙。清.黃遵憲〈潮州行〉:「一夕輒三遷,蹤跡無定所。」 2.孟母為了孟子的教育,曾三次遷居的故事。參見「孟母擇鄰」條。後以此讚頌母親的教養。宋.葉適〈朱文昭母楊氏挽詞〉:「義並三遷峻,書成百卷長。」 3.官職的變更。《史記.卷四一.越王句踐世家》太史公曰:「范蠡三遷皆有榮名,名垂後世。」《南史.卷二五.到彥之傳》:「上又數游撝家,懷其舊德,至是一歲三遷。」

ja

  • JMdict thrice moving from house to house|the importance of creating an environment conducive to a child's learning