qiān thiên

Hán Việt: thiên · Pinyin: qiān

Tổng quan

di chuyển dịch chuyển thay đổi (một vị trí hoặc địa điểm, v.v.) thăng chức

遷化 · 遷寂 · 遷居 · 遷流 · 遷神 · 遷都 · 遷台寺 · 遷移性

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiān
Hán Việtthiên
Quảng Đôngcin1
Mân Namtshian
Nhật BảnSEN
Hàn Quốc
Chú âmㄔˊ
Hán ngữ Trung cổchien
Baxter-Sagart[tsʰ]ar
Hán ngữ Thượng cổ[tsʰ]ar
Phản thiết七然切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dời. Dời nhà đi ở chỗ khác gọi là {kiều thiên} [喬遷], dời kinh đô đi chỗ khác gọi là {thiên đô} [遷都]. Đổi quan. Quan bị giáng chức xuống gọi là {tả thiên} [左遷]. Biến đổi. Như {kiến dị tư thiên} [見異思遷] thấy lạ nghĩ đổi khác. Đổi lỗi sửa lại nết hay gọi là {thiên thiện} [遷善].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.變換地方。如:「遷居」、「遷移」。《書經.盤庚上》:「盤庚五遷,將治亳殷。」《楚辭.屈原.九章.哀郢》:「方仲春而東遷。」 2.改變、轉移。如:「見異思遷」、「事過境遷」。《論語.雍也》:「不遷怒,不貳過。」《文選.陸機.文賦》:「其為物也多姿,其為體也屢遷。」 3.晉升。《漢書.卷八一.張禹傳》:「由是遷光祿大夫。」《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「間聞足下遷,惕然不喜。」 4.貶謫、降職。《史記.卷九十六.張丞相傳》:「吾極知其左遷。」宋.柳宗元〈哭連州凌員外司馬〉詩:「出守烏江滸,老遷湟水湄。」 [形] 被貶的。如:「遷客騷人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遷chí ⒈古同迟”。

Eng

  • CC-CEDICT to move|to shift|to change (a position or location etc)|to promote

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

 〔古文〕:𨔰、𨙞、拪、𢰕、𢫥【唐韻】七然切【集韻】親然切,𠀤音韆。【說文】登也。【廣韻】去下之高也。【詩·小雅】遷于喬木。 又遷徙也。【易·益卦】君子以見善則遷,有過則攺。【書·益稷】懋遷有無化居。【註】懋,勉其民,徙有於無,交易變化,其所居積之貨也。 又移物曰遷。【禮·曲禮】先生書策琴瑟在前,坐而遷之。【註】諸物當前,跪而遷移之。 又變易也。【左傳·昭五年】吾子爲國政,未攺禮,而又遷之。 又徙國曰遷。【周禮·秋官·小司𡨥】二曰詢國遷。【註】謂徙都攺邑。 又徙官曰遷。【前漢·賈誼傳】誼超遷,歲中至大中大夫。 又貶秩曰左遷。【史記·韓王信傳】項王王諸將近地,而王獨遠居,是左遷也。又【張蒼傳】吾極知其左遷。【註】是時尊右𤰞左,故謂貶秩爲左遷。 又【正韻】謫也,放逐也。【臯陶謨】何遷乎有苗。 又君遷,木名。【左思·吳都賦】平仲君遷。 又姓。 又西烟切,音仙。【前漢·王莽傳】立安爲新遷王。【註】服䖍曰:遷,音仙。師古曰:遷,猶仙耳。不勞假借。 又叶七情切,音淸。【𨻰琳·大暑賦】樂以忘憂,氣變志遷。爰速嘉賔,式燕且殷。【李翺·祭韓愈文】疏奏輒斥,去而復遷,升黜不攺,正言時聞。 考證:〔【書·益稷】何遷乎有苗。〕 謹照原書改爲臯陶謨。〔【左思·吳都賦】君遷平仲。〕 謹照原文改爲平仲君遷。

Thuyết Văn

登也。从辵。䙴聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

七然切。十四部。

【遷】 (thiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 䙴 (tiên”) Phiên thiết: Thất nhiên thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 然 (nhiên) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' Suy luận: thiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đăng (Lên. Như {đăng lâu} ) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 迁 · 拪 · 䢬 · 𢫥 · 𢰕 · 𨒿 · 𨔰 · 𨕞 · 𨖼 · 𨗆 · 𨗇 · 𨗢