三關
tam quan
Hán Việt: tam quan · Pinyin: sān guān
Tổng quan
tam quan: ba cửa ải/tam quan của cơ thể
Nghĩa
Việt
- Cihui tam quan: ba cửa ải/tam quan của cơ thể
- Cihui ái cổng lớn, có ba lối ra vào, một lối lớn ở giữa, hai lối nhỏ ở hai bên. Cổng chùa thời xưa thường làm theo lối tam quan này. tam quan tam quan ☆Cái cổng lớn, có ba lối ra vào, một lối lớn ở giữa, hai lối nhỏ ở hai bên. Cổng chùa thời xưa thường làm theo lối tam quan này. tam qu…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.三個關隘的合稱:(1)平靖關、武陽關(即武勝關)、黃峴關,為義陽(今河南省信陽縣)之三關。《南齊書.卷一五.州郡志下》:「泰始中,立州於義陽郡。有三關之隘,北接陳、汝,控帶許、洛。」(2)上黨、壺口、石陘,為上黨(今山西省東南部地)之三關。《後漢書.卷二八上.桓譚馮衍列傳.馮衍》:「夫上黨之地,有四塞之固,東帶三關,西為國蔽。」唐.章懷太子.注:「三關謂上黨關、壺口關、石陘關也。」(3)陽平關、江關、白水關,為蜀之三關。《文選.卷四九.史論.干寶.晉紀總論》:「三關電掃,劉禪入臣。」李善注引《漢南記》:「蜀有陽平、江關、白水關,此為三關。」(4)北周…
Eng
- Cihui 三關 ān-guān* n. three critical points for women (romantic love, marriage, and childbirth)||►See also gǎn sān guān