三高

sān gāo tam cao

Hán Việt: tam cao · Pinyin: sān gāo

Tổng quan

tam cao

Cấu tạo: (tam) + (cao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tam cao

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 三名高士。南朝梁何胤及其兄求﹑点皆隐居不仕,世称何氏三高。见《南史.何胤传》; 三名高士。越范蠡﹑晋张翰﹑唐陆龟蒙皆吴人,宋时吴江以三人为三高,设三高祠祠之。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.三名高士。南朝梁何胤及其兄求﹑点皆隐居不仕,世称何氏三高。见《南史.何胤传》。 2.三名高士。越范蠡﹑晋张翰﹑唐陆龟蒙皆吴人,宋时吴江以三人为三高,设三高祠祠之。

Eng

  • Cihui 三高 āngāo n. three highs (high labor production, high commodities rate, and high economic efficiency