三魚 sān yú · tam ngư Hán Việt: tam ngư · Pinyin: sān yú Tổng quan Cấu tạo: 三 (tam) + 魚 (ngư)Pinyinsān yúHán Việttam ngưCấu tạo三 + 魚 · tam + ngư nghĩa thành phần: tam + ngư Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.东汉杨震居湖城,有冠雀衔三条鳣鱼飞集讲堂前,当时视为吉兆。《隶释.太尉杨震碑》"至德通洞﹐天爵不应﹐贻我三鱼﹐以章懿德。"后以"三鱼"为位至三公之典。参见"三鳣"。