上上下下

shàng shàng xià xià thượng thượng hạ hạ

Hán Việt: thượng thượng hạ hạ · Pinyin: shàng shàng xià xià

Tổng quan

từ trên xuống dưới

Cấu tạo: (thượng) + (thượng) + (hạ) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ trên xuống dưới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.團體中從上到下所有的人。《水滸傳》第四九回:「他又上上下下都使了錢物,早晚間要教包節級牢裡做翻他兩個,結果了性命。」《紅樓夢》第四三回:「沒頓飯的工夫,老的少的,上上下下的,烏壓壓擠了一屋子。」 2.從頭到腳。《初刻拍案驚奇》卷一六:「蕙娘又將燦若上上下下仔細看了一會,開口問道:『你京中有甚勢要相識否?』」《儒林外史》第三八回:「那婦人接了葫蘆,上上下下把老和尚一看,止不住眼裡流下淚來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 往上往下,上级和下级,泛指单位的整体。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对一个集体中从上到下所有人的总称。 2.谓从头到脚。

Eng

  • Cihui 上上下下 hàngshàngxiàxià r.f. <coll.> high and low; old and young; everybody