上交

shàng jiāothượng giao

Hán Việt: thượng giao · Pinyin: shàng jiāo

Tổng quan

nộp cho

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓地位低的人与地位高的人结交。 2.亦作"上佼"。头等友好。 3.转移﹑交付给上级。

Cấu tạo: 上 (thượng) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao cho cấp trên
  • Cihui tìm kiếm quan hệ ở nơi cao
  • Tần suất từ nộp cho , giao cho cấp trên , tìm kiếm quan hệ ở nơi cao; thướng giao/thượng giao: nộp lên; nộp lên
  • Biên soạn 上交 shàngjiāo* v. 1. turn over to a higher authority 2. seek contact with a higher authority

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓地位低的人与地位高的人结交。 2.亦作"上佼"。头等友好。 3.转移﹑交付给上级。

Eng

  • Cihui to hand over to; to give to higher authority; to seek connections in high places
  • Tần suất từ 上交 shàngjiāo* v. 1. turn over to a higher authority 2. seek contact with a higher authority

Đức

  • Handedict abführen

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书 · 上京