上仙

shàng xiān thượng tiên

Hán Việt: thượng tiên · Pinyin: shàng xiān

Tổng quan

thượng tiên

Cấu tạo: (thượng) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thượng tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.升天為仙人。《莊子.天地》:「千歲厭世,去而上仙,乘彼白雲,至於帝鄉。」 2.天上的神仙。唐.司空曙〈題玉真觀公主山池院〉詩:「唯餘古桃樹,傳是上仙栽。」唐.徐凝〈和嵩陽客月夜憶上清人〉詩:「獨夜嵩陽憶上仙,月明三十六峰前。」 3.道家將仙人分為九個等級,第一等仙人稱為「上仙」。見宋.張君房《雲笈七籤.卷三.道教三洞宗元篇》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天上的神仙; 道家所传说的"九仙"中品级最高者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天上的神仙。 2.道家所传说的"九仙"中品级最高者。