仙

xiāntiênNôm tiên

Hán Việt: tiên · Pinyin: xiān · Nôm: tiên

Tổng quan

Nguyên là chữ tiên [仙]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Tiên cảnh trụy nhân gian [僊境墜人間] (Dục Thúy sơn [浴翠山]) Cảnh tiên rớt xuống cõi người ta

仙丹 · 仙乐 · 仙乡 · 仙人 · 仙佛 · 仙去 · 仙台 · 仙品

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiān
Hán Việttiên
Âm Nômtiên
Quảng Đôngsin1
Mân Namsian
Nhật BảnSEN
Hàn Quốc선
Chú âmㄒㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsien
Baxter-Sagart[s]a[r]
Hán ngữ Thượng cổ[s]a[r]
Phản thiết相然切
Thanh mẫu心
Vận仙
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiên. Nhà đạo sĩ luyện thuốc trừ cơm tu hành, cầu cho sống mãi không chết gọi là tiên [仙]. Dùng để ngợi khen người chết. Như tiên du [仙遊] chơi cõi tiên, tiên thệ [仙逝] đi về cõi tiên, v.v. Đồng xu. Mười đồng xu là một hào

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tiên 仙 dt. trái với thường nhân, phàm nhân. (Mạn thuật 28.7)‖ (Trần tình 41.8)‖ (Thuật hứng 53.6)‖ (Tự thán 74.6, 82.1, 97.2, 103.1)‖ (Tự thuật 118.1)‖ Diếp còn theo tiên gác phượng, Rày đà kết bạn sa âu. (Bảo kính 162.3, 162.8, 163.4, 183.6, 186.8)‖ (Đào hoa thi 232.3)‖ (Thiên tuế thụ 235.3, 235.4)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tiên tiên phật [Eng: fairy]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sản hậu phát nhiệt tiên phương dễ tày
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiên Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiên Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tiên Xuất hiện 135 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.經修煉後長生不老、超脫塵俗的人。如:「神仙」、「八仙過海」、「修道成仙」。唐.李白〈廬山謠寄盧侍御虛舟〉詩:「五嶽尋仙不辭遠,一生好入名山遊。」 2.性情或行為超凡不俗的人。如:「詩仙」、「劍仙」。唐.杜甫.〈飲中八僊歌〉:「天子呼來不上船,自稱臣是酒中仙。」 3.姓。如宋代有仙源明。 [形] 1.神仙的、仙人的。如:「仙宮」、「仙居」、「仙丹」。《文選.張衡.西京賦》:「含利颬颬,化為仙車。」 2.輕飄、輕盈。《文選.何敬祖.雜詩》:「心虛體自輕,飄颻若仙步。」唐.杜甫〈覽鏡呈柏中丞〉詩:「起晚堪從事,行遲更覺仙。」 3.超俗不凡。如:「仙容」、「仙品」、「仙才」。唐.白居易〈琵琶行〉:「今夜聞君琵琶語,如聽仙樂耳暫明。」 [副] 稱死的婉辭。如:「仙化」、「仙去」、「仙逝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仙 (会意。本作僲”。右边的意思是人爬到高处取鸟巢,加上人”旁,表示人升高成仙。隶书作仙”,表示仙人多住在高处。本义仙人) 同本义 僲,长生迁去也。--《说文》 求僲人羡门之属。--《汉书·郊祀志》 仙圣为之臣。--《列子·黄帝》。注仙寿考之迹。” 神仙,古代神话和宗教中指修炼得道长生不死的人,或指能达到至高神界的人物 山不在高,有仙则名。--刘禹锡《陋室铭》 仙之人兮。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 如听仙乐。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 仙及鸡犬。--《聊斋志异 仙(僲)xiān ⒈仙人。神话或宗教中称所谓"具有种种神通,可以长生不老之人"~女。大~。神~都想下凡尘(凡尘人世间)。[仙山]所谓"仙人居住的山"。 ⒉轻松,自在行迟更觉~。

Eng

  • CC-CEDICT immortal
  • CC-CEDICT variant of 仙[xian1]
  • JMdict cent (monetary unit)
  • JMdict hermit
  • JMdict wizard
  • JMdict wizardry

ja

  • JMdict 仙(セント)
  • JMdict 仙(せん)

other

  • Nguồn khác Ta thường quan niệm Tiên là người tu Đạo giáo, luyện phép trường sinh, tài, đẹp khác thường và có khả năng sống mãi không già. Dần dần, Tiên được hiểu theo nghĩa rộng, đó là người đàn bà tưởng tượng, đẹp khác thường, và có những phép mầu nhiệm. Với văn học (cổ) Tày, Tiên là cô gái đẹp tuyệt đối ở trên trời, đôi khi xuống chơi trần gian, chịu sự sai khiến trong khuôn phép của Phật (Bụt Cả, Mẹ Hoa, Me Thich Ca…). 𫇥󰋕󰑼𬠫沁眉務 𫇥花󰋕𫖂厨云仙 Bioóc phông là mèng tom mì mủa Bioóc hoa phông nả dủa vần tiên (B.L.) Hoa nở ong vờn có mùa; trăm hoa đua nở trước chùa thành tiên

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】相然切【正韻】蘇前切,𠀤音先。【釋名】老而不死曰仙。仙,遷也。遷入山也。【揚雄曰】聖人不師仙。 又胎仙,鶴也。【黃庭經】琴心三疊舞胎仙。 又輕舉貌。【杜甫詩】行遲更覺仙。 又仙居,仙遊,俱縣名。又仙霞,嶺名。 又姓。宋仙源明,明仙時忠,仙克謹。亦作僲。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 仚 · 佡 · 僊 · 屳 · 𠇈 · 𠏡 · 𠑗 · 仚 · 佡 · 僊 · 屳 · 僊