xiān tiên

Hán Việt: tiên · Pinyin: xiān

Tổng quan

tiên biến thể của 仙[xian1]

仙丹 · 仙乐 · 仙乡 · 仙人 · 仙佛 · 仙去 · 仙台 · 仙品

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiān
Hán Việttiên
Quảng Đôngsin1
Mân Namsian
Nhật BảnSEN
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsien
Baxter-Sagart[s]a[r]
Hán ngữ Thượng cổ[s]a[r]
Phản thiết相然切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiên. Nhà đạo sĩ luyện thuốc trừ cơm tu hành, cầu cho sống mãi không chết gọi là {tiên} [仙]. Dùng để ngợi khen người chết. Như {tiên du} [仙遊] chơi cõi tiên, {tiên thệ} [仙逝] đi về cõi tiên, v.v. Đồng xu. Mười đồng xu là một hào.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiên Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiên Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tiên Xuất hiện 135 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.經修煉後長生不老、超脫塵俗的人。如:「神仙」、「八仙過海」、「修道成仙」。唐.李白〈廬山謠寄盧侍御虛舟〉詩:「五嶽尋仙不辭遠,一生好入名山遊。」 2.性情或行為超凡不俗的人。如:「詩仙」、「劍仙」。唐.杜甫.〈飲中八僊歌〉:「天子呼來不上船,自稱臣是酒中仙。」 3.姓。如宋代有仙源明。 [形] 1.神仙的、仙人的。如:「仙宮」、「仙居」、「仙丹」。《文選.張衡.西京賦》:「含利颬颬,化為仙車。」 2.輕飄、輕盈。《文選.何敬祖.雜詩》:「心虛體自輕,飄颻若仙步。」唐.杜甫〈覽鏡呈柏中丞〉詩:「起晚堪從事,行遲更覺仙。」 3.超俗不凡。如:「仙…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仙 (会意。本作僲”。右边的意思是人爬到高处取鸟巢,加上人”旁,表示人升高成仙。隶书作仙”,表示仙人多住在高处。本义仙人) 同本义 僲,长生迁去也。--《说文》 求僲人羡门之属。--《汉书·郊祀志》 仙圣为之臣。--《列子·黄帝》。注仙寿考之迹。” 神仙,古代神话和宗教中指修炼得道长生不死的人,或指能达到至高神界的人物 山不在高,有仙则名。--刘禹锡《陋室铭》 仙之人兮。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 如听仙乐。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 仙及鸡犬。--《聊斋志异 仙(僲)xiān ⒈仙人。神话或宗教中称所谓"具有种种神通,可以长生不老之人"~女。…

Eng

  • CC-CEDICT immortal
  • CC-CEDICT variant of 仙[xian1]

ja

  • JMdict cent (monetary unit)
  • JMdict hermit|wizard|wizardry

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】相然切【正韻】蘇前切,𠀤音先。【釋名】老而不死曰仙。仙,遷也。遷入山也。【揚雄曰】聖人不師仙。 又胎仙,鶴也。【黃庭經】琴心三疊舞胎仙。 又輕舉貌。【杜甫詩】行遲更覺仙。 又仙居,仙遊,俱縣名。又仙霞,嶺名。 又姓。宋仙源明,明仙時忠,仙克謹。亦作僲。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 仚 · 佡 · 僊 · 屳 · 𠇈 · 𠏡 · 𠑗 · 仚 · 佡 · 僊 · 屳 · 僊